Chi tiết tài sản
JPMorgan Chase & Co JPM token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu
Đang theo dõi 6 thị trường token giao ngay và 8 thị trường hợp đồng vĩnh cửu của JPM trên 10 sàn giao dịch.
Tổng quan thị trường JPM
- Trong các báo giá token giao ngay có thể so sánh, JPMon trên Gate có giá quy đổi thấp nhất, ở mức +0.01% so với giá tham chiếu.
- Sôi động nhất là hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu NCSKJPM2USD-USDT trên BingX, với khối lượng 24h $1.64M.
- Có 8 thị trường hợp đồng vĩnh cửu được theo dõi, đòn bẩy niêm yết cao nhất 25×, funding rate từ 0.0000% đến +0.0050%. Hãy kiểm tra chu kỳ thanh toán funding của từng hợp đồng.
- Lệnh tối thiểu bắt đầu từ khoảng $0.5.
- Dữ liệu tính đến (nguồn và phương pháp)
- Ký hiệu token: JPMon, JPMB, JPMx
Về JPMorgan Chase & Co (JPM)
JPMorgan Chase & Co (JPM) là doanh nghiệp tài chính lâu đời trên thế giới từ Hoa Kỳ, thành lập năm 1968, trụ sở chính tại Thành phố New York. Lĩnh vực: dịch vụ tài chính. Khoảng 271.025 nhân viên.
Số liệu chính của JPMorgan Chase & Co (JPM)
- Trong 14 thị trường JPMorgan Chase & Co (JPM) chúng tôi theo dõi, BingX sôi động nhất với 75% khối lượng 24h; tổng khối lượng token giao ngay là $177.9K và hợp đồng vĩnh cửu là $2.01M.
- Giá tham chiếu biến động -3.12% trong 7 ngày, -3.46% trong 30 ngày; mức thấp nhất 30 ngày là US$ 323.97 (13 thg 10) và cao nhất US$ 343.81 (16 thg 10).
- Funding cao nhất trên BingX (+0.0050%) và thấp nhất trên MEXC (0.0000%); với mức funding cao nhất và thanh toán 8 giờ một lần, vị thế mua 10.000 USD trả khoảng $1.5 mỗi ngày.
- Ngày 23 thg 10, OKX đã niêm yết token cổ phiếu XJPM-USDT.
- Ngày 16 thg 10, OKX đã niêm yết hợp đồng vĩnh cửu JPM-USDT-SWAP.
- Ngày 7 thg 10, Binance đã niêm yết token cổ phiếu JPMBUSDT.
- Ondo, xStocks đã công bố địa chỉ hợp đồng chính thức trên 11 blockchain; hãy kiểm tra bên dưới trước khi mua on-chain.
- Mỗi JPMon trên Solana hiện đại diện cho 1.0169 cổ phiếu; lần điều chỉnh tái đầu tư cổ tức gần nhất là vào 16 thg 10.
- Mỗi JPMx trên Solana hiện đại diện cho 1.0174 cổ phiếu; lần điều chỉnh tái đầu tư cổ tức gần nhất là vào 5 thg 10.
So sánh giá và khối lượng
Sàn
| Sàn | Loại | Giá | Phần bù | Khối lượng 24 giờ | Giao dịch |
|---|---|---|---|---|---|
| MEXC |
Token cổ phiếu
JPMONUSDT · Ondo
Thêm chỉ số
|
US$ 338.88 | +2.52% | $154.8K | Giao dịch |
|
Gate
Giá tốt nhất
|
Token cổ phiếu
JPMON_USDT · Ondo · lệnh tối thiểu $3
Thêm chỉ số
|
US$ 330.59 | +0.01% | $12.6K | Giao dịch |
| Binance |
Token cổ phiếu
JPMBUSDT · bStocks · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 330.75 | +0.06% | $9.0K | Giao dịch |
| OKX |
Token cổ phiếu
XJPM-USDT · xStocks · lệnh tối thiểu $3.33
Thêm chỉ số
|
US$ 332.62 | +0.62% | $1.2K | Giao dịch |
| Kraken |
Token cổ phiếu
JPMx/USD · xStocks · lệnh tối thiểu $0.5
Thêm chỉ số
|
US$ 331.72 | +0.35% | $150 | Giao dịch |
| Pintu |
Token cổ phiếu
JPMONIDR · Ondo
Thêm chỉ số
|
US$ 331.10 | +0.16% | — | Giao dịch |
|
BingX
Sôi động nhất
|
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
NCSKJPM2USD-USDT · lệnh tối thiểu $2
Thêm chỉ số
|
US$ 330.61 | -0.01% | $1.64M | Giao dịch |
| MEXC |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
JPMSTOCK_USDT · lệnh tối thiểu $3.31
Thêm chỉ số
|
US$ 330.64 | -0.05% | $123.3K | Giao dịch |
| Binance |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
JPMUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 330.62 | +0.02% | $109.6K | Giao dịch |
| Bybit |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
JPMUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 330.58 | +0.01% | $60.0K | Giao dịch |
| Gate |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
JPM_USDT · lệnh tối thiểu $3.3
Thêm chỉ số
|
US$ 330.31 | -0.25% | $42.0K | Giao dịch |
| Bitget |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
JPMUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 330.50 | +0.15% | $12.0K | Giao dịch |
| OKX |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
JPM-USDT-SWAP · lệnh tối thiểu $3.3
Thêm chỉ số
|
US$ 330.36 | -0.06% | $8.4K | Giao dịch |
| Aster |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
JPMUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 329.52 | -0.31% | $2.7K | Giao dịch |
Ngoài giờ giao dịch chính thức của thị trường Mỹ, giá cổ phiếu cơ sở và phần bù chỉ mang tính tham khảo.
Giao dịch JPM tại Việt Nam ở đâu
Tổng hợp theo điều khoản dịch vụ của từng sàn. "Không bị hạn chế theo điều khoản" không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương và điều khoản mới nhất của sàn trước khi mở tài khoản.
Không bị hạn chế theo điều khoản 6
- BybitHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- GateToken giao ngay · Hợp đồng vĩnh cửu · 2 thị trường
- BitgetHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- MEXCToken giao ngay · Hợp đồng vĩnh cửu · 2 thị trường
- BingXHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- AsterHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
Xu hướng lịch sử
Lịch sử phần bù và giá
Phần bù của token cổ phiếu so với cổ phiếu cơ sở
- MEXC · JPMONUSDT
- Gate · JPMON_USDT
- Binance · JPMBUSDT
- OKX · XJPM-USDT
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | MEXC · JPMONUSDT | Gate · JPMON_USDT | Binance · JPMBUSDT | OKX · XJPM-USDT |
|---|---|---|---|---|
| 2026-10-25 | +2.52% | +0.01% | +0.06% | +0.62% |
| 2026-10-24 | +1.51% | +0.21% | -0.19% | +0.66% |
| 2026-10-23 | +1.41% | -0.02% | -0.36% | -0.04% |
| 2026-10-22 | +1.60% | -0.02% | -0.05% | — |
| 2026-10-21 | +1.81% | -0.04% | -0.14% | — |
| 2026-10-20 | +1.59% | -0.25% | -0.04% | — |
| 2026-10-19 | +1.15% | +1.83% | -0.03% | — |
| 2026-10-18 | +1.16% | +0.97% | -0.02% | — |
| 2026-10-17 | +1.64% | +0.31% | +0.04% | — |
| 2026-10-16 | +1.70% | +1.82% | +0.10% | — |
| 2026-10-15 | +1.49% | +1.23% | -0.03% | — |
| 2026-10-14 | +1.72% | +1.78% | -0.32% | — |
| 2026-10-13 | +1.55% | +2.38% | -0.07% | — |
| 2026-10-12 | +1.93% | +1.52% | -0.18% | — |
| 2026-10-11 | +0.20% | +1.23% | -0.10% | — |
| 2026-10-10 | +0.65% | +1.53% | -0.04% | — |
| 2026-10-09 | +1.59% | +1.57% | -0.11% | — |
| 2026-10-08 | +1.62% | +1.41% | -0.15% | — |
| 2026-10-07 | +1.43% | +1.82% | +0.10% | — |
| 2026-10-06 | +1.56% | +1.39% | — | — |
| 2026-10-05 | +1.28% | +1.05% | — | — |
| 2026-10-04 | +1.09% | +1.31% | — | — |
| 2026-10-03 | +1.24% | -0.54% | — | — |
| 2026-10-02 | +1.41% | +1.15% | — | — |
| 2026-10-01 | +1.29% | +1.22% | — | — |
| 2026-09-30 | +1.20% | +1.31% | — | — |
| 2026-09-29 | +1.38% | +1.30% | — | — |
| 2026-09-28 | +1.15% | +1.09% | — | — |
| 2026-09-27 | +1.55% | +0.60% | — | — |
| 2026-09-26 | +1.50% | +1.88% | — | — |
| 2026-09-25 | +1.46% | +1.24% | — | — |
Giá cổ phiếu cơ sở
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Giá cổ phiếu cơ sở |
|---|---|
| 2026-10-25 | 330.56 |
| 2026-10-24 | 330.42 |
| 2026-10-23 | 332.34 |
| 2026-10-22 | 337.05 |
| 2026-10-21 | 334.84 |
| 2026-10-20 | 335.87 |
| 2026-10-19 | 334.56 |
| 2026-10-18 | 342.47 |
| 2026-10-17 | 340.98 |
| 2026-10-16 | 339.68 |
| 2026-10-15 | 335.61 |
| 2026-10-14 | 335.90 |
| 2026-10-13 | 332.28 |
| 2026-10-12 | 335.15 |
| 2026-10-11 | 335.47 |
| 2026-10-10 | 334.49 |
| 2026-10-09 | 333.73 |
| 2026-10-08 | 331.97 |
| 2026-10-07 | 329.87 |
| 2026-10-06 | 332.07 |
| 2026-10-05 | 333.49 |
| 2026-10-04 | 333.19 |
| 2026-10-03 | 332.79 |
| 2026-10-02 | 332.67 |
| 2026-10-01 | 333.32 |
| 2026-09-30 | 331.72 |
| 2026-09-29 | 335.93 |
| 2026-09-28 | 337.59 |
| 2026-09-27 | 342.43 |
| 2026-09-26 | 342.40 |
| 2026-09-25 | 343.14 |
Lịch sử funding rate hợp đồng vĩnh cửu (mỗi 8 giờ)
- BingX · NCSKJPM2USD-USDT
- MEXC · JPMSTOCK_USDT
- Binance · JPMUSDT
- Bybit · JPMUSDT
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | BingX · NCSKJPM2USD-USDT | MEXC · JPMSTOCK_USDT | Binance · JPMUSDT | Bybit · JPMUSDT |
|---|---|---|---|---|
| 2026-10-25 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-24 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-23 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-22 | +0.0391% | +0.0416% | +0.0422% | 0.0000% |
| 2026-10-21 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-20 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-19 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-18 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-17 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-16 | +0.1233% | +0.1302% | +0.1304% | 0.0000% |
| 2026-10-15 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-14 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-13 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-12 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-11 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-10 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-09 | +0.0456% | +0.0478% | +0.0478% | 0.0000% |
| 2026-10-08 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-07 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-06 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-05 | -0.0557% | -0.4950% | +0.0368% | 0.0000% |
| 2026-10-04 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | -0.0042% |
| 2026-10-03 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-02 | +0.0054% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-10-01 | +0.0899% | +0.0963% | +0.0967% | 0.0000% |
| 2026-09-30 | +0.0192% | +0.0207% | +0.0209% | 0.0000% |
| 2026-09-29 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-09-28 | +0.0067% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-09-27 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-09-26 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
| 2026-09-25 | +0.0050% | 0.0000% | 0.0000% | 0.0000% |
Funding rate trung bình
| Sàn | Trung bình 7 ngày | Trung bình 30 ngày | Quy đổi theo năm |
|---|---|---|---|
| BingX NCSKJPM2USD-USDT | +0.0064% | +0.0092% | +10.10% |
| MEXC JPMSTOCK_USDT | +0.0019% | +0.0056% | +6.08% |
| Binance JPMUSDT | +0.0019% | +0.0063% | +6.91% |
| Bybit JPMUSDT | -0.0001% | -0.0001% | -0.08% |
| Gate JPM_USDT | -0.0026% | 0.0000% | 0.00% |
| Bitget JPMUSDT | 0.0000% | +0.0013% | +1.39% |
| OKX JPM-USDT-SWAP | 0.0000% | — | 0.00% |
| Aster JPMUSDT | 0.0000% | +0.0003% | +0.35% |
Funding được hiển thị theo mỗi 8 giờ (các sàn thanh toán hàng giờ như Hyperliquid đã được quy đổi); khi dương, bên mua trả bên bán. Số liệu theo năm dùng trung bình 30 ngày, hoặc trung bình 7 ngày khi có ít hơn 14 ngày dữ liệu, và chi phí thực tế thay đổi theo thị trường. Ước tính chi phí nắm giữ
Dải tô màu đánh dấu giờ giao dịch chính thức của Mỹ; số liệu chỉ gồm token có tỷ lệ cổ phiếu xác định và đủ thanh khoản. Cách chúng tôi tính toán
Đăng ký qua liên kết của chúng tôi để được hoàn phí giao dịch
Trước khi đăng ký: Hướng dẫn mở tài khoản Binance · Hướng dẫn mở tài khoản OKX · Hướng dẫn mở tài khoản Bybit · Hướng dẫn mở tài khoản Gate
Xác minh tài sản
Địa chỉ hợp đồng chính thức (tránh token giả)
Nhiều token nhái dùng cùng tên on-chain. Chỉ tin các địa chỉ do tổ chức phát hành công bố bên dưới và kiểm tra lại địa chỉ trong ví hoặc trang hoán đổi trước khi mua.
| Tổ chức phát hành | Blockchain | Địa chỉ hợp đồng | Sao chép |
|---|---|---|---|
| Ondo JPMon | Solana | E5Gczs…B4ondo |
|
| Ondo JPMon | Ethereum | 0x03C1…CBffaF |
|
| Ondo JPMon | BNB Chain | 0x317b…D9dA49 |
|
| xStocks JPMx | Solana | XsMAqk…CpLV2C |
|
| xStocks JPMx | Ethereum, BNB Chain, Arbitrum, Optimism, Mantle, HyperEVM, Ink, X Layer | 0xd9fc…7dea0a |
|
| xStocks JPMx | TON | EQBWUD…ZNWUUx |
|
| xStocks JPMx | Tron | TFcmTY…UE7rtV |
Cần biết trước khi giao dịch
Trước khi giao dịch / Câu hỏi thường gặp
Những sàn nào niêm yết token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu JPM?
Các sàn được theo dõi gồm Binance, OKX, Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Kraken, Pintu, Aster. Hãy kiểm tra loại sản phẩm của từng niêm yết token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu, cùng vị trí của sàn và các hạn chế tài khoản.
Lệnh tối thiểu cho token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu JPM là bao nhiêu?
Lệnh tối thiểu thấp nhất giữa các sàn hiện khoảng $0.5 (Kraken).
Các phiên bản token JPM khác nhau thế nào?
JPM có các phiên bản token do bStocks, xStocks, Ondo phát hành. Chúng theo dõi cùng một cổ phiếu nhưng do các tổ chức khác nhau phát hành và lưu ký, không thể hoán đổi trực tiếp cho nhau, và khác nhau về giá, thanh khoản cũng như nơi giao dịch. Ký hiệu thường gặp: JPMon, JPMB, JPMx. Hãy kiểm tra ký hiệu và tổ chức phát hành trước khi mua.
Người nắm giữ token cổ phiếu JPM có nhận cổ tức không?
bStocks: xem điều khoản sản phẩm của Binance về cách xử lý cổ tức. xStocks: cổ tức được tái đầu tư sau thuế, làm tăng số cổ phiếu mà mỗi token đại diện. Ondo: cổ tức cũng được tái đầu tư vào giá trị của mỗi token. Hợp đồng vĩnh cửu chỉ theo dõi giá và không trả cổ tức; một số sàn điều chỉnh hợp đồng quanh ngày giao dịch không hưởng quyền theo quy định riêng.
Có thể mua token cổ phiếu hoặc hợp đồng vĩnh cửu JPM tại Việt Nam không?
Theo điều khoản của từng sàn, người dùng tại Việt Nam có thể cân nhắc Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Aster; các sàn này giao dịch JPM và không liệt kê Việt Nam là khu vực bị hạn chế. Không bị liệt kê không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương trước khi giao dịch.
Chưa quen với các thuật ngữ như phần bù giá hay funding rate? Xem bảng thuật ngữ →
Hướng dẫn liên quan
Cổ phiếu token hóa so với cổ phiếu và hợp đồng vĩnh cửu
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu là gì? Funding rate và cách tính
Vì sao token cổ phiếu có phần bù hoặc chiết khấu so với cổ phiếu
Token cổ phiếu có trả cổ tức không? xStocks và Ondo tái đầu tư
Token cổ phiếu cuối tuần: giờ giao dịch và chênh lệch giá
Token cổ phiếu có an toàn không? Rủi ro phát hành, lưu ký, sàn