Chi tiết tài sản
Robinhood Markets HOOD token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu
Đang theo dõi 11 thị trường token giao ngay và 9 thị trường hợp đồng vĩnh cửu của HOOD trên 12 sàn giao dịch.
Tổng quan thị trường HOOD
- Trong các báo giá token giao ngay có thể so sánh, HOODon trên Gate có giá quy đổi thấp nhất, ở mức -0.09% so với giá tham chiếu.
- Sôi động nhất là hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu HOODUSDT trên Binance, với khối lượng 24h $6.69M.
- Với giao dịch on-chain, bạn có thể hoán đổi trực tiếp lấy HOODx (Solana). Hãy kiểm tra địa chỉ hợp đồng chính thức bên dưới trước khi mua.
- Có 9 thị trường hợp đồng vĩnh cửu được theo dõi, đòn bẩy niêm yết cao nhất 100×, funding rate từ 0.0000% đến +0.0093%. Hãy kiểm tra chu kỳ thanh toán funding của từng hợp đồng.
- Lệnh tối thiểu bắt đầu từ khoảng $0.5.
- Dữ liệu tính đến (nguồn và phương pháp)
- Ký hiệu token: HOODx, HOODon, HOODB
Về Robinhood Markets (HOOD)
Robinhood Markets (HOOD) được thành lập năm 2013, trụ sở chính tại Palo Alto. Lĩnh vực: dịch vụ tài chính.
Số liệu chính của Robinhood Markets (HOOD)
- Trong 20 thị trường Robinhood Markets (HOOD) chúng tôi theo dõi, Binance sôi động nhất với 32% khối lượng 24h; tổng khối lượng token giao ngay là $885.5K và hợp đồng vĩnh cửu là $20.31M.
- Giá tham chiếu biến động -2.87% trong 7 ngày, -19.67% trong 30 ngày; mức thấp nhất 30 ngày là US$ 94.07 (24 thg 10) và cao nhất US$ 122.56 (30 thg 9).
- Trong 30 ngày qua, HOODBUSDT trên Binance dao động từ phần bù -0.41% (18 thg 10) đến +0.39% (18 thg 10) so với cổ phiếu.
- Funding cao nhất trên BingX (+0.0093%) và thấp nhất trên Binance (0.0000%); với mức funding cao nhất và thanh toán 8 giờ một lần, vị thế mua 10.000 USD trả khoảng $2.79 mỗi ngày.
- Ondo, xStocks đã công bố địa chỉ hợp đồng chính thức trên 11 blockchain; hãy kiểm tra bên dưới trước khi mua on-chain.
So sánh giá và khối lượng
Sàn
| Sàn | Loại | Giá | Phần bù | Khối lượng 24 giờ | Giao dịch |
|---|---|---|---|---|---|
|
Solana
Giá lệch +8.53%
|
Token giao ngay on-chain
HOODx · xStocks
Thêm chỉ số
|
US$ 103.31 | — | $427.7K | Giao dịch |
| MEXC |
Token cổ phiếu
HOODONUSDT · Ondo
Thêm chỉ số
|
US$ 95.22 | +0.03% | $157.9K | Giao dịch |
| Binance |
Token cổ phiếu
HOODBUSDT · bStocks · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 95.11 | -0.08% | $142.3K | Giao dịch |
| MEXC |
Token cổ phiếu
HOODXUSDT · xStocks
Thêm chỉ số
|
US$ 95.26 | +0.07% | $56.9K | Giao dịch |
| OKX |
Token cổ phiếu
XHOOD-USDT · xStocks · lệnh tối thiểu $0.95
Thêm chỉ số
|
US$ 95.17 | -0.02% | $51.7K | Giao dịch |
| Kraken |
Token cổ phiếu
HOODx/USD · xStocks · lệnh tối thiểu $0.5
Thêm chỉ số
|
US$ 95.10 | -0.09% | $18.2K | Giao dịch |
|
Gate
Giá tốt nhất
|
Token cổ phiếu
HOODON_USDT · Ondo · lệnh tối thiểu $3
Thêm chỉ số
|
US$ 95.10 | -0.09% | $12.8K | Giao dịch |
| Bybit |
Token cổ phiếu
HOODXUSDT · xStocks · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 95.20 | +0.01% | $8.2K | Giao dịch |
| OKX |
Token cổ phiếu
XHOOD-USDC · xStocks · lệnh tối thiểu $0.95
Thêm chỉ số
|
US$ 95.22 | +0.03% | $6.9K | Giao dịch |
| Gate |
Token cổ phiếu
HOODX_USDT · xStocks · lệnh tối thiểu $3
Thêm chỉ số
|
US$ 95.29 | +0.11% | $2.8K | Giao dịch |
| Pintu |
Token cổ phiếu
HOODXIDR · xStocks
Thêm chỉ số
|
US$ 95.38 | +0.20% | — | Giao dịch |
|
Binance
Sôi động nhất
|
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
HOODUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 95.23 | 0.00% | $6.69M | Giao dịch |
| BingX |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
NCSKHOOD2USD-USDT · lệnh tối thiểu $2
Thêm chỉ số
|
US$ 95.23 | +0.01% | $6.63M | Giao dịch |
| Hyperliquid |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
xyz:HOOD · lệnh tối thiểu $10
Thêm chỉ số
|
US$ 95.04 | 0.00% | $2.19M | Giao dịch |
| Bitget |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
HOODUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 95.22 | -0.05% | $1.89M | Giao dịch |
| OKX |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
HOOD-USDT-SWAP · lệnh tối thiểu $9.52
Thêm chỉ số
|
US$ 95.21 | +0.02% | $1.65M | Giao dịch |
| Gate |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
HOOD_USDT · lệnh tối thiểu $0.95
Thêm chỉ số
|
US$ 95.13 | -0.06% | $658.4K | Giao dịch |
| Bybit |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
HOODUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 95.20 | +0.01% | $390.7K | Giao dịch |
| MEXC |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
ROBINHOOD_USDT · lệnh tối thiểu $0.95
Thêm chỉ số
|
US$ 95.24 | +0.08% | $192.9K | Giao dịch |
| Aster |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
HOODUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 95.00 | -0.24% | $22.1K | Giao dịch |
Ngoài giờ giao dịch chính thức của thị trường Mỹ, giá cổ phiếu cơ sở và phần bù chỉ mang tính tham khảo.
Giao dịch HOOD tại Việt Nam ở đâu
Tổng hợp theo điều khoản dịch vụ của từng sàn. "Không bị hạn chế theo điều khoản" không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương và điều khoản mới nhất của sàn trước khi mở tài khoản.
Không bị hạn chế theo điều khoản 7
- BybitToken giao ngay · Hợp đồng vĩnh cửu · 2 thị trường
- GateToken giao ngay · Hợp đồng vĩnh cửu · 3 thị trường
- BitgetHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- MEXCToken giao ngay · Hợp đồng vĩnh cửu · 3 thị trường
- BingXHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- HyperliquidHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- AsterHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
Xu hướng lịch sử
Lịch sử phần bù và giá
Phần bù trong 30 ngày qua
Trong 30 ngày qua, chúng tôi ghi nhận giá token theo giờ cho HOOD trên 3 sàn (721 giờ dữ liệu).
Tính trung bình, Binance HOODBUSDT bám sát cổ phiếu nhất (-0.01%), còn Kraken HOODx/USD lệch nhiều nhất (-0.10%).
Trong những giờ có nhiều sàn cùng báo giá, Kraken HOODx/USD là nơi rẻ nhất 51% thời gian.
Vào ngày thường, chênh lệch trung bình so với cổ phiếu là 0.07%; vào cuối tuần nới rộng lên 0.10%, vì khi thị trường chứng khoán đóng cửa chỉ người giao dịch token quyết định giá. Hãy chú ý phần bù khi mua vào cuối tuần.
| Sàn | Phần bù TB | TB cuối tuần | Tỷ lệ thời gian có giá rẻ nhất |
|---|---|---|---|
| Binance HOODBUSDT | -0.01% | -0.04% | 22% |
| OKX XHOOD-USDT | -0.02% | -0.04% | 28% |
| Kraken HOODx/USD | -0.10% | -0.14% | 51% |
Phần bù của token cổ phiếu so với cổ phiếu cơ sở
- Solana · HOODx
- MEXC · HOODONUSDT
- Binance · HOODBUSDT
- MEXC · HOODXUSDT
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Solana · HOODx | MEXC · HOODONUSDT | Binance · HOODBUSDT | MEXC · HOODXUSDT |
|---|---|---|---|---|
| 2026-10-25 | — | +0.03% | -0.08% | +0.07% |
| 2026-10-24 | — | +0.06% | +0.03% | +0.10% |
| 2026-10-23 | — | -0.01% | -0.03% | 0.00% |
| 2026-10-22 | +1.95% | +0.05% | -0.06% | +0.08% |
| 2026-10-21 | +2.69% | +0.14% | -0.13% | -0.05% |
| 2026-10-20 | +3.65% | -0.49% | -0.05% | -0.09% |
| 2026-10-19 | +4.75% | -0.19% | -0.04% | +0.10% |
| 2026-10-18 | +3.87% | -0.19% | +0.34% | +0.36% |
| 2026-10-17 | +4.75% | -0.30% | +0.11% | +0.19% |
| 2026-10-16 | +4.79% | -0.23% | +0.02% | +0.09% |
| 2026-10-15 | -0.09% | -0.02% | +0.15% | +0.09% |
| 2026-10-14 | -0.13% | -0.19% | -0.01% | +0.05% |
| 2026-10-13 | -0.15% | -0.07% | -0.06% | -0.01% |
| 2026-10-12 | -0.14% | +0.01% | -0.01% | -0.06% |
| 2026-10-11 | -0.08% | -0.35% | +0.05% | +0.05% |
| 2026-10-10 | -0.61% | -0.26% | -0.10% | -0.05% |
| 2026-10-09 | +0.11% | -0.10% | +0.02% | +0.02% |
| 2026-10-08 | -0.26% | +0.20% | -0.05% | +0.07% |
| 2026-10-07 | -0.34% | +0.14% | -0.05% | -0.02% |
| 2026-10-06 | -0.22% | -0.11% | +0.09% | +0.11% |
| 2026-10-05 | -0.10% | +0.14% | +0.02% | -0.04% |
| 2026-10-04 | -0.28% | -0.53% | -0.02% | -0.03% |
| 2026-10-03 | -0.05% | -0.18% | +0.03% | -0.04% |
| 2026-10-02 | -0.26% | +0.19% | -0.06% | -0.04% |
| 2026-10-01 | -0.25% | -0.05% | +0.01% | -0.03% |
| 2026-09-30 | -0.25% | -0.04% | -0.02% | -0.02% |
| 2026-09-29 | -1.35% | +0.08% | -0.05% | 0.00% |
| 2026-09-28 | -0.29% | +0.13% | +0.01% | +0.06% |
| 2026-09-27 | -0.12% | -0.15% | +0.01% | +0.06% |
| 2026-09-26 | -0.31% | -0.24% | -0.03% | +0.04% |
| 2026-09-25 | -0.16% | -0.08% | -0.08% | -0.09% |
Giá cổ phiếu cơ sở
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Giá cổ phiếu cơ sở |
|---|---|
| 2026-10-25 | 95.19 |
| 2026-10-24 | 95.27 |
| 2026-10-23 | 95.03 |
| 2026-10-22 | 96.19 |
| 2026-10-21 | 100.61 |
| 2026-10-20 | 99.67 |
| 2026-10-19 | 96.46 |
| 2026-10-18 | 99.46 |
| 2026-10-17 | 97.71 |
| 2026-10-16 | 98.59 |
| 2026-10-15 | 103.09 |
| 2026-10-14 | 99.18 |
| 2026-10-13 | 110.59 |
| 2026-10-12 | 107.71 |
| 2026-10-11 | 110.50 |
| 2026-10-10 | 109.65 |
| 2026-10-09 | 109.20 |
| 2026-10-08 | 107.10 |
| 2026-10-07 | 109.84 |
| 2026-10-06 | 112.25 |
| 2026-10-05 | 114.17 |
| 2026-10-04 | 114.60 |
| 2026-10-03 | 113.36 |
| 2026-10-02 | 112.91 |
| 2026-10-01 | 111.56 |
| 2026-09-30 | 113.10 |
| 2026-09-29 | 117.34 |
| 2026-09-28 | 116.17 |
| 2026-09-27 | 118.81 |
| 2026-09-26 | 119.00 |
| 2026-09-25 | 118.98 |
Lịch sử funding rate hợp đồng vĩnh cửu (mỗi 8 giờ)
- Binance · HOODUSDT
- BingX · NCSKHOOD2USD-USDT
- Hyperliquid · xyz:HOOD
- Bitget · HOODUSDT
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Binance · HOODUSDT | BingX · NCSKHOOD2USD-USDT | Hyperliquid · xyz:HOOD | Bitget · HOODUSDT |
|---|---|---|---|---|
| 2026-10-25 | 0.0000% | +0.0093% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-24 | 0.0000% | +0.0309% | +0.0298% | 0.0000% |
| 2026-10-23 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-22 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0138% | 0.0000% |
| 2026-10-21 | 0.0000% | +0.0145% | +0.0050% | +0.0137% |
| 2026-10-20 | 0.0000% | +0.0027% | +0.0050% | +0.0023% |
| 2026-10-19 | +0.0372% | +0.0365% | +0.0063% | +0.0245% |
| 2026-10-18 | +0.1491% | +0.1479% | +0.2606% | +0.1010% |
| 2026-10-17 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0453% | 0.0000% |
| 2026-10-16 | +0.0281% | +0.0530% | +0.0050% | +0.0562% |
| 2026-10-15 | 0.0000% | +0.0051% | +0.0020% | +0.0050% |
| 2026-10-14 | 0.0000% | +0.0082% | +0.0050% | +0.0082% |
| 2026-10-13 | +0.0121% | +0.0220% | +0.0050% | +0.0220% |
| 2026-10-12 | 0.0000% | +0.0003% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-11 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0257% | 0.0000% |
| 2026-10-10 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-09 | +0.0431% | +0.0439% | +0.0215% | +0.0463% |
| 2026-10-08 | +0.0151% | +0.0351% | +0.0099% | +0.0368% |
| 2026-10-07 | +0.0193% | +0.0386% | +0.0114% | +0.0401% |
| 2026-10-06 | +0.0318% | +0.0369% | +0.0050% | +0.0391% |
| 2026-10-05 | 0.0000% | +0.0281% | +0.0050% | +0.0295% |
| 2026-10-04 | +0.0207% | +0.0535% | +0.0388% | 0.0000% |
| 2026-10-03 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-02 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-01 | 0.0000% | +0.0431% | +0.0050% | +0.0454% |
| 2026-09-30 | 0.0000% | +0.0161% | +0.0057% | +0.0153% |
| 2026-09-29 | +0.0044% | +0.0004% | +0.0137% | +0.0286% |
| 2026-09-28 | +0.0018% | +0.0261% | +0.0137% | +0.0283% |
| 2026-09-27 | 0.0000% | -0.0050% | -0.0175% | 0.0000% |
| 2026-09-26 | 0.0000% | -0.0050% | +0.0183% | 0.0000% |
| 2026-09-25 | 0.0000% | -0.0050% | +0.0050% | +0.0360% |
Funding rate trung bình
| Sàn | Trung bình 7 ngày | Trung bình 30 ngày | Quy đổi theo năm |
|---|---|---|---|
| Binance HOODUSDT | +0.0055% | +0.0048% | +5.28% |
| BingX NCSKHOOD2USD-USDT | +0.0147% | +0.0144% | +15.80% |
| Hyperliquid xyz:HOOD | +0.0059% | +0.0073% | +8.02% |
| Bitget HOODUSDT | +0.0063% | +0.0092% | +10.03% |
| OKX HOOD-USDT-SWAP | +0.0052% | +0.0033% | +3.58% |
| Gate HOOD_USDT | 0.0000% | +0.0054% | +5.90% |
| Bybit HOODUSDT | +0.0003% | +0.0063% | +6.91% |
| MEXC ROBINHOOD_USDT | +0.0055% | +0.0048% | +5.28% |
Funding được hiển thị theo mỗi 8 giờ (các sàn thanh toán hàng giờ như Hyperliquid đã được quy đổi); khi dương, bên mua trả bên bán. Số liệu theo năm dùng trung bình 30 ngày, hoặc trung bình 7 ngày khi có ít hơn 14 ngày dữ liệu, và chi phí thực tế thay đổi theo thị trường. Ước tính chi phí nắm giữ
Chênh lệch funding giữa các sàn: long trên Gate (trung bình 7 ngày 0.0000%) và short trên BingX (+0.0148%) chênh trung bình +0.0148% mỗi 8 giờ, tương đương +16.17% mỗi năm (chưa tính phí và chênh lệch giá). Arbitrage funding và chênh lệch giá →
Dải tô màu đánh dấu giờ giao dịch chính thức của Mỹ; số liệu chỉ gồm token có tỷ lệ cổ phiếu xác định và đủ thanh khoản. Cách chúng tôi tính toán
Đăng ký qua liên kết của chúng tôi để được hoàn phí giao dịch
Trước khi đăng ký: Hướng dẫn mở tài khoản Binance · Hướng dẫn mở tài khoản OKX · Hướng dẫn mở tài khoản Bybit · Hướng dẫn mở tài khoản Gate
Xác minh tài sản
Địa chỉ hợp đồng chính thức (tránh token giả)
Nhiều token nhái dùng cùng tên on-chain. Chỉ tin các địa chỉ do tổ chức phát hành công bố bên dưới và kiểm tra lại địa chỉ trong ví hoặc trang hoán đổi trước khi mua.
| Tổ chức phát hành | Blockchain | Địa chỉ hợp đồng | Sao chép |
|---|---|---|---|
| Ondo HOODon | Solana | BVdXGv…N6ondo |
|
| Ondo HOODon | Ethereum | 0x998f…fD74E6 |
|
| Ondo HOODon | BNB Chain | 0x1960…Bd60a8 |
|
| xStocks HOODx | Solana | XsvNBA…56bzpg |
|
| xStocks HOODx | Ethereum, BNB Chain, Arbitrum, Optimism, Mantle, HyperEVM, Ink, X Layer | 0xe138…084015 |
|
| xStocks HOODx | TON | EQAHz1…QOYp_r |
|
| xStocks HOODx | Tron | TUQsUk…5Aj68M |
Cần biết trước khi giao dịch
Trước khi giao dịch / Câu hỏi thường gặp
Những sàn nào niêm yết token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu HOOD?
Các sàn được theo dõi gồm Binance, OKX, Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Kraken, Pintu, Hyperliquid, Aster, Solana. Hãy kiểm tra loại sản phẩm của từng niêm yết token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu, cùng vị trí của sàn và các hạn chế tài khoản.
Có thể giao dịch token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu HOOD vào cuối tuần không?
Hầu hết sàn giao dịch vào cuối tuần, nhưng khi thị trường chứng khoán đóng cửa, giá chỉ do người giao dịch quyết định và có thể lệch xa hơn: trong 30 ngày qua, mức chênh lệch trung bình là 0.10% vào cuối tuần so với 0.07% vào ngày thường.
Lệnh tối thiểu cho token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu HOOD là bao nhiêu?
Lệnh tối thiểu thấp nhất giữa các sàn hiện khoảng $0.5 (Kraken). Với giao dịch hoán đổi on-chain, hãy kiểm tra thêm giới hạn tuyến, thanh khoản và phí mạng.
Các phiên bản token HOOD khác nhau thế nào?
HOOD có các phiên bản token do bStocks, xStocks, Ondo phát hành. Chúng theo dõi cùng một cổ phiếu nhưng do các tổ chức khác nhau phát hành và lưu ký, không thể hoán đổi trực tiếp cho nhau, và khác nhau về giá, thanh khoản cũng như nơi giao dịch. Ký hiệu thường gặp: HOODx, HOODon, HOODB. Hãy kiểm tra ký hiệu và tổ chức phát hành trước khi mua.
Người nắm giữ token cổ phiếu HOOD có nhận cổ tức không?
bStocks: xem điều khoản sản phẩm của Binance về cách xử lý cổ tức. xStocks: cổ tức được tái đầu tư sau thuế, làm tăng số cổ phiếu mà mỗi token đại diện. Ondo: cổ tức cũng được tái đầu tư vào giá trị của mỗi token. Hợp đồng vĩnh cửu chỉ theo dõi giá và không trả cổ tức; một số sàn điều chỉnh hợp đồng quanh ngày giao dịch không hưởng quyền theo quy định riêng.
Có thể mua token cổ phiếu hoặc hợp đồng vĩnh cửu HOOD tại Việt Nam không?
Theo điều khoản của từng sàn, người dùng tại Việt Nam có thể cân nhắc Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Hyperliquid, Aster; các sàn này giao dịch HOOD và không liệt kê Việt Nam là khu vực bị hạn chế. Không bị liệt kê không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương trước khi giao dịch.
Chưa quen với các thuật ngữ như phần bù giá hay funding rate? Xem bảng thuật ngữ →
Hướng dẫn liên quan
Cổ phiếu token hóa so với cổ phiếu và hợp đồng vĩnh cửu
Mua token cổ phiếu trên Solana: ví, hoán đổi và tránh token giả
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu là gì? Funding rate và cách tính
Vì sao token cổ phiếu có phần bù hoặc chiết khấu so với cổ phiếu
Token cổ phiếu có trả cổ tức không? xStocks và Ondo tái đầu tư
Token cổ phiếu cuối tuần: giờ giao dịch và chênh lệch giá
Token cổ phiếu có an toàn không? Rủi ro phát hành, lưu ký, sàn