Chi tiết tài sản
Ishares Msci Brazil ETF EWZ Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu
Đang theo dõi 1 thị trường token giao ngay và 9 thị trường hợp đồng vĩnh cửu của EWZ trên 9 sàn giao dịch.
Tổng quan thị trường EWZ
- Sôi động nhất là hợp đồng vĩnh cửu etf xyz:EWZ trên Hyperliquid, với khối lượng 24h $3.14M.
- Có 9 thị trường hợp đồng vĩnh cửu được theo dõi, đòn bẩy niêm yết cao nhất 50×, funding rate từ 0.0000% đến +0.0613%. Hãy kiểm tra chu kỳ thanh toán funding của từng hợp đồng.
- Lệnh tối thiểu bắt đầu từ khoảng $2.
- Dữ liệu tính đến (nguồn và phương pháp)
- Ký hiệu token: EWZx
Về Ishares Msci Brazil ETF (EWZ)
Ishares Msci Brazil ETF (EWZ) là quỹ ETF niêm yết tại Mỹ.
Số liệu chính của Ishares Msci Brazil ETF (EWZ)
- Trong 10 thị trường Ishares Msci Brazil ETF (EWZ) chúng tôi theo dõi, Hyperliquid sôi động nhất với 29% khối lượng 24h; tổng khối lượng token giao ngay là $9.8K và hợp đồng vĩnh cửu là $10.68M.
- Giá tham chiếu biến động +5.18% trong 7 ngày; mức thấp nhất 30 ngày là US$ 41.67 (22 thg 10) và cao nhất US$ 45.34 (24 thg 10).
- Funding cao nhất trên Hyperliquid (+0.0613%) và thấp nhất trên Binance (0.0000%); với mức funding cao nhất và thanh toán 8 giờ một lần, vị thế mua 10.000 USD trả khoảng $18 mỗi ngày.
- Ngày 14 thg 10, OKX đã niêm yết token cổ phiếu XEWZ-USDT.
- Ondo, xStocks đã công bố địa chỉ hợp đồng chính thức trên 10 blockchain; hãy kiểm tra bên dưới trước khi mua on-chain.
- Mỗi EWZon trên Solana hiện đại diện cho 1.0066 cổ phiếu; lần điều chỉnh tái đầu tư cổ tức gần nhất là vào 2 thg 9.
So sánh giá và khối lượng
Sàn
| Sàn | Loại | Giá | Phần bù | Khối lượng 24 giờ | Giao dịch |
|---|---|---|---|---|---|
| OKX |
Token ETF
XEWZ-USDT · xStocks · lệnh tối thiểu $4.51
Thêm chỉ số
|
US$ 45.06 | +0.02% | $9.8K | Giao dịch |
|
Hyperliquid
Sôi động nhất
|
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
xyz:EWZ · lệnh tối thiểu $10
Thêm chỉ số
|
US$ 45.01 | +0.10% | $3.14M | Giao dịch |
| Binance |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
EWZUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 45.09 | +0.04% | $2.66M | Giao dịch |
| BingX |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
NCSKEWZ2USD-USDT · lệnh tối thiểu $2
Thêm chỉ số
|
US$ 45.10 | +0.04% | $2.13M | Giao dịch |
| Bitget |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
EWZUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 45.06 | +0.11% | $1.43M | Giao dịch |
| Bybit |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
EWZUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 45.07 | 0.00% | $758.9K | Giao dịch |
| OKX |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
EWZ-USDT-SWAP · lệnh tối thiểu $4.5
Thêm chỉ số
|
US$ 45.02 | -0.07% | $309.7K | Giao dịch |
| MEXC |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
EWZ_USDT · lệnh tối thiểu $4.5
Thêm chỉ số
|
US$ 45.03 | +0.16% | $188.8K | Giao dịch |
| Aster |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
EWZUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 44.92 | -0.34% | $38.1K | Giao dịch |
| Gate |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
EWZ_USDT · lệnh tối thiểu $4.51
Thêm chỉ số
|
US$ 45.06 | +0.03% | $26.1K | Giao dịch |
Ngoài giờ giao dịch chính thức của thị trường Mỹ, giá cổ phiếu cơ sở và phần bù chỉ mang tính tham khảo.
Giao dịch EWZ tại Việt Nam ở đâu
Tổng hợp theo điều khoản dịch vụ của từng sàn. "Không bị hạn chế theo điều khoản" không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương và điều khoản mới nhất của sàn trước khi mở tài khoản.
Không bị hạn chế theo điều khoản 7
Xu hướng lịch sử
Lịch sử phần bù và giá
Phần bù của token cổ phiếu so với cổ phiếu cơ sở
- OKX · XEWZ-USDT
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | OKX · XEWZ-USDT |
|---|---|
| 2026-10-25 | +0.02% |
| 2026-10-24 | +0.09% |
| 2026-10-23 | +0.35% |
| 2026-10-22 | -0.21% |
| 2026-10-21 | +0.39% |
| 2026-10-20 | +0.13% |
| 2026-10-19 | -0.14% |
| 2026-10-18 | +0.12% |
| 2026-10-17 | -1.27% |
| 2026-10-16 | +0.21% |
| 2026-10-15 | +0.88% |
| 2026-10-14 | +0.89% |
Giá cổ phiếu cơ sở
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Giá cổ phiếu cơ sở |
|---|---|
| 2026-10-25 | 45.05 |
| 2026-10-24 | 45.34 |
| 2026-10-23 | 42.74 |
| 2026-10-22 | 41.92 |
| 2026-10-21 | 42.45 |
| 2026-10-20 | 43.10 |
| 2026-10-19 | 42.20 |
| 2026-10-18 | 42.73 |
| 2026-10-17 | 42.56 |
| 2026-10-16 | 42.03 |
| 2026-10-15 | 41.93 |
| 2026-10-14 | 41.75 |
Lịch sử funding rate hợp đồng vĩnh cửu (mỗi 8 giờ)
- Hyperliquid · xyz:EWZ
- Binance · EWZUSDT
- BingX · NCSKEWZ2USD-USDT
- Bitget · EWZUSDT
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Hyperliquid · xyz:EWZ | Binance · EWZUSDT | BingX · NCSKEWZ2USD-USDT | Bitget · EWZUSDT |
|---|---|---|---|---|
| 2026-10-25 | +0.0613% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-24 | +0.1526% | +0.0722% | +0.1126% | +0.0067% |
| 2026-10-23 | +0.0924% | +0.0273% | +0.0354% | 0.0000% |
| 2026-10-22 | +0.0235% | +0.0371% | +0.0353% | 0.0000% |
| 2026-10-21 | +0.0862% | 0.0000% | +0.0025% | 0.0000% |
| 2026-10-20 | +0.0471% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-19 | +0.0295% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-18 | +0.1342% | +0.0012% | -0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-17 | +0.0509% | +0.0038% | -0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-16 | +0.0533% | 0.0000% | +0.0411% | +0.0433% |
| 2026-10-15 | +0.0330% | +0.0418% | +0.0386% | +0.0209% |
| 2026-10-14 | +0.0451% | +0.0164% | +0.0150% | +0.0032% |
| 2026-10-13 | +0.0050% | 0.0000% | +0.0021% | +0.0012% |
| 2026-10-12 | -0.0464% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-11 | +0.0274% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-10 | -0.0426% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-09 | +0.0042% | +0.0702% | +0.0664% | 0.0000% |
| 2026-10-08 | +0.0244% | +0.0093% | +0.0090% | 0.0000% |
| 2026-10-07 | -0.0054% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-06 | +0.0072% | +0.0733% | +0.0693% | 0.0000% |
| 2026-10-05 | -0.0150% | +0.0026% | +0.0013% | 0.0000% |
| 2026-10-04 | +0.1643% | +0.7480% | +0.5000% | +0.2471% |
| 2026-10-03 | +0.0805% | +0.0564% | +0.0648% | 0.0000% |
| 2026-10-02 | +0.0050% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-01 | +0.0444% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-09-30 | +0.0139% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-09-29 | +0.0050% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-09-28 | +0.0264% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-09-27 | -0.0188% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-09-26 | +0.0050% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-09-25 | +0.0362% | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% |
Funding rate trung bình
| Sàn | Trung bình 7 ngày | Trung bình 30 ngày | Quy đổi theo năm |
|---|---|---|---|
| Hyperliquid xyz:EWZ | +0.0317% | +0.0215% | +23.56% |
| Binance EWZUSDT | +0.0084% | +0.0114% | +12.54% |
| BingX NCSKEWZ2USD-USDT | +0.0206% | +0.0171% | +18.74% |
| Bitget EWZUSDT | +0.0013% | +0.0032% | +3.46% |
| Bybit EWZUSDT | +0.0116% | +0.0052% | +5.65% |
| OKX EWZ-USDT-SWAP | +0.0130% | +0.0141% | +15.39% |
| MEXC EWZ_USDT | +0.0084% | +0.0114% | +12.54% |
| Aster EWZUSDT | +0.0071% | +0.0042% | +4.56% |
Funding được hiển thị theo mỗi 8 giờ (các sàn thanh toán hàng giờ như Hyperliquid đã được quy đổi); khi dương, bên mua trả bên bán. Số liệu theo năm dùng trung bình 30 ngày, hoặc trung bình 7 ngày khi có ít hơn 14 ngày dữ liệu, và chi phí thực tế thay đổi theo thị trường. Ước tính chi phí nắm giữ
Chênh lệch funding giữa các sàn: long trên Gate (trung bình 7 ngày 0.0000%) và short trên Hyperliquid (+0.0317%) chênh trung bình +0.0317% mỗi 8 giờ, tương đương +34.76% mỗi năm (chưa tính phí và chênh lệch giá). Arbitrage funding và chênh lệch giá →
Dải tô màu đánh dấu giờ giao dịch chính thức của Mỹ; số liệu chỉ gồm token có tỷ lệ cổ phiếu xác định và đủ thanh khoản. Cách chúng tôi tính toán
Đăng ký qua liên kết của chúng tôi để được hoàn phí giao dịch
Trước khi đăng ký: Hướng dẫn mở tài khoản Binance · Hướng dẫn mở tài khoản OKX · Hướng dẫn mở tài khoản Bybit · Hướng dẫn mở tài khoản Gate
Xác minh tài sản
Địa chỉ hợp đồng chính thức (tránh token giả)
Nhiều token nhái dùng cùng tên on-chain. Chỉ tin các địa chỉ do tổ chức phát hành công bố bên dưới và kiểm tra lại địa chỉ trong ví hoặc trang hoán đổi trước khi mua.
| Tổ chức phát hành | Blockchain | Địa chỉ hợp đồng | Sao chép |
|---|---|---|---|
| Ondo EWZon | Solana | CBKcmE…9Pondo |
|
| Ondo EWZon | Ethereum | 0x5402…F5938A |
|
| Ondo EWZon | BNB Chain | 0x9876…B33A49 |
|
| xStocks EWZx | Solana | XsvsSH…hSuVLk |
|
| xStocks EWZx | Ethereum, BNB Chain, Arbitrum, Optimism, Mantle, HyperEVM, Ink, X Layer | 0x9aea…c9405e |
|
| xStocks EWZx | TON | EQBIvK…mww4md |
Cần biết trước khi giao dịch
Trước khi giao dịch / Câu hỏi thường gặp
Những sàn nào niêm yết Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu EWZ?
Các sàn được theo dõi gồm Binance, OKX, Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Hyperliquid, Aster. Hãy kiểm tra loại sản phẩm của từng niêm yết Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu, cùng vị trí của sàn và các hạn chế tài khoản.
Lệnh tối thiểu cho Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu EWZ là bao nhiêu?
Lệnh tối thiểu thấp nhất giữa các sàn hiện khoảng $2 (BingX).
Người nắm giữ token cổ phiếu EWZ có nhận cổ tức không?
xStocks: cổ tức được tái đầu tư sau thuế, làm tăng số cổ phiếu mà mỗi token đại diện. Hợp đồng vĩnh cửu chỉ theo dõi giá và không trả cổ tức; một số sàn điều chỉnh hợp đồng quanh ngày giao dịch không hưởng quyền theo quy định riêng.
Có thể mua token cổ phiếu hoặc hợp đồng vĩnh cửu EWZ tại Việt Nam không?
Theo điều khoản của từng sàn, người dùng tại Việt Nam có thể cân nhắc Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Hyperliquid, Aster; các sàn này giao dịch EWZ và không liệt kê Việt Nam là khu vực bị hạn chế. Không bị liệt kê không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương trước khi giao dịch.
Chưa quen với các thuật ngữ như phần bù giá hay funding rate? Xem bảng thuật ngữ →
Hướng dẫn liên quan
Cổ phiếu token hóa so với cổ phiếu và hợp đồng vĩnh cửu
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu là gì? Funding rate và cách tính
Vì sao token cổ phiếu có phần bù hoặc chiết khấu so với cổ phiếu
Token cổ phiếu có trả cổ tức không? xStocks và Ondo tái đầu tư
Token cổ phiếu cuối tuần: giờ giao dịch và chênh lệch giá
Token cổ phiếu có an toàn không? Rủi ro phát hành, lưu ký, sàn