Chi tiết tài sản
Nebius Group NV NBIS token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu
Đang theo dõi 7 thị trường token giao ngay và 10 thị trường hợp đồng vĩnh cửu của NBIS trên 11 sàn giao dịch.
Tổng quan thị trường NBIS
- Trong các báo giá token giao ngay có thể so sánh, NBISB trên Binance có giá quy đổi thấp nhất, ở mức -0.25% so với giá tham chiếu.
- Sôi động nhất là hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu NBISUSDT trên Binance, với khối lượng 24h $14.70M.
- Có 10 thị trường hợp đồng vĩnh cửu được theo dõi, đòn bẩy niêm yết cao nhất 50×, funding rate từ -0.0142% đến +0.0238%. Hãy kiểm tra chu kỳ thanh toán funding của từng hợp đồng.
- Lệnh tối thiểu bắt đầu từ khoảng $0.5.
- Dữ liệu tính đến (nguồn và phương pháp)
- Ký hiệu token: NBISB, NBISon, NBISx, NBISG
Về Nebius Group NV (NBIS)
Nebius Group NV (NBIS) được thành lập năm 2004, trụ sở chính tại Amsterdam. Lĩnh vực: trí tuệ nhân tạo. Khoảng 1.371 nhân viên.
Số liệu chính của Nebius Group NV (NBIS)
- Trong 17 thị trường Nebius Group NV (NBIS) chúng tôi theo dõi, Binance sôi động nhất với 57% khối lượng 24h; tổng khối lượng token giao ngay là $1.92M và hợp đồng vĩnh cửu là $26.84M.
- Giá tham chiếu biến động -2.53% trong 7 ngày, -32.92% trong 30 ngày; mức thấp nhất 30 ngày là US$ 155.60 (22 thg 10) và cao nhất US$ 254.33 (6 thg 10).
- Trong 30 ngày qua, NBISBUSDT trên Binance dao động từ phần bù -0.68% (18 thg 10) đến +1.16% (18 thg 10) so với cổ phiếu.
- Funding cao nhất trên BingX (+0.0238%) và thấp nhất trên Hyperliquid (-0.0142%); với mức funding cao nhất và thanh toán 8 giờ một lần, vị thế mua 10.000 USD trả khoảng $7.14 mỗi ngày.
- Ngày 12 thg 10, Pintu đã niêm yết token cổ phiếu NBISONIDR.
- Ondo, xStocks đã công bố địa chỉ hợp đồng chính thức trên 10 blockchain; hãy kiểm tra bên dưới trước khi mua on-chain.
So sánh giá và khối lượng
Sàn
| Sàn | Loại | Giá | Phần bù | Khối lượng 24 giờ | Giao dịch |
|---|---|---|---|---|---|
|
Binance
Giá tốt nhất
|
Token cổ phiếu
NBISBUSDT · bStocks · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 157.98 | -0.25% | $1.61M | Giao dịch |
| MEXC |
Token cổ phiếu
NBISONUSDT · Ondo
Thêm chỉ số
|
US$ 158.22 | -0.10% | $162.5K | Giao dịch |
| OKX |
Token cổ phiếu
XNBIS-USDT · xStocks · lệnh tối thiểu $1.58
Thêm chỉ số
|
US$ 158.16 | -0.14% | $118.7K | Giao dịch |
| OKX |
Token cổ phiếu
XNBIS-USDC · xStocks · lệnh tối thiểu $1.58
Thêm chỉ số
|
US$ 158.34 | -0.02% | $15.7K | Giao dịch |
| Gate |
Token cổ phiếu
NBISG_USDT · gStocks · lệnh tối thiểu $3
Thêm chỉ số
|
US$ 158.48 | +0.07% | $9.6K | Giao dịch |
| Kraken |
Token cổ phiếu
NBISx/USD · xStocks · lệnh tối thiểu $0.5
Thêm chỉ số
|
US$ 162.54 | +2.63% | $3.0K | Giao dịch |
| Pintu |
Token cổ phiếu
NBISONIDR · Ondo
Thêm chỉ số
|
US$ 157.99 | -0.24% | — | Giao dịch |
|
Binance
Sôi động nhất
|
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
NBISUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 158.24 | -0.10% | $14.70M | Giao dịch |
| OKX |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
NBIS-USDT-SWAP · lệnh tối thiểu $1.58
Thêm chỉ số
|
US$ 158.18 | -0.12% | $2.48M | Giao dịch |
| Hyperliquid |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
xyz:NBIS · lệnh tối thiểu $10
Thêm chỉ số
|
US$ 158.06 | -0.09% | $2.16M | Giao dịch |
| BingX |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
NCSKNBIS2USD-USDT · lệnh tối thiểu $2
Thêm chỉ số
|
US$ 158.26 | +0.02% | $1.67M | Giao dịch |
| Bybit |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
NBISUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 158.19 | -0.12% | $1.57M | Giao dịch |
| Gate |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
NBIS_USDT · lệnh tối thiểu $1.58
Thêm chỉ số
|
US$ 158.25 | +0.01% | $1.30M | Giao dịch |
| Hyperliquid |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
io:NBIS · lệnh tối thiểu $10
Thêm chỉ số
|
US$ 158.13 | -0.01% | $1.25M | Giao dịch |
| MEXC |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
NBISSTOCK_USDT · lệnh tối thiểu $1.58
Thêm chỉ số
|
US$ 158.23 | -0.13% | $1.02M | Giao dịch |
| Bitget |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
NBISUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 158.22 | -0.10% | $676.7K | Giao dịch |
| Aster |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
NBISUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 158.35 | -0.03% | $3.5K | Giao dịch |
Ngoài giờ giao dịch chính thức của thị trường Mỹ, giá cổ phiếu cơ sở và phần bù chỉ mang tính tham khảo.
Giao dịch NBIS tại Việt Nam ở đâu
Tổng hợp theo điều khoản dịch vụ của từng sàn. "Không bị hạn chế theo điều khoản" không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương và điều khoản mới nhất của sàn trước khi mở tài khoản.
Không bị hạn chế theo điều khoản 7
- BybitHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- GateToken giao ngay · Hợp đồng vĩnh cửu · 2 thị trường
- BitgetHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- MEXCToken giao ngay · Hợp đồng vĩnh cửu · 2 thị trường
- BingXHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- HyperliquidHợp đồng vĩnh cửu · 2 thị trường
- AsterHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
Xu hướng lịch sử
Lịch sử phần bù và giá
Phần bù trong 30 ngày qua
Trong 30 ngày qua, chúng tôi ghi nhận giá token theo giờ cho NBIS trên 3 sàn (721 giờ dữ liệu).
Tính trung bình, OKX XNBIS-USDT bám sát cổ phiếu nhất (+0.01%), còn OKX XNBIS-USDC lệch nhiều nhất (-0.07%).
Trong những giờ có nhiều sàn cùng báo giá, OKX XNBIS-USDC là nơi rẻ nhất 60% thời gian.
Vào ngày thường, chênh lệch trung bình so với cổ phiếu là 0.09%; vào cuối tuần nới rộng lên 0.14%, vì khi thị trường chứng khoán đóng cửa chỉ người giao dịch token quyết định giá. Hãy chú ý phần bù khi mua vào cuối tuần.
| Sàn | Phần bù TB | TB cuối tuần | Tỷ lệ thời gian có giá rẻ nhất |
|---|---|---|---|
| Binance NBISBUSDT | -0.02% | -0.06% | 31% |
| OKX XNBIS-USDT | +0.01% | 0.00% | 9% |
| OKX XNBIS-USDC | -0.07% | -0.05% | 60% |
Phần bù của token cổ phiếu so với cổ phiếu cơ sở
- Binance · NBISBUSDT
- MEXC · NBISONUSDT
- OKX · XNBIS-USDT
- OKX · XNBIS-USDC
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Binance · NBISBUSDT | MEXC · NBISONUSDT | OKX · XNBIS-USDT | OKX · XNBIS-USDC |
|---|---|---|---|---|
| 2026-10-25 | -0.25% | -0.10% | -0.14% | -0.02% |
| 2026-10-24 | -0.02% | +0.01% | +0.08% | -0.58% |
| 2026-10-23 | 0.00% | +0.45% | -0.02% | -0.71% |
| 2026-10-22 | -0.08% | +0.57% | +0.05% | -0.36% |
| 2026-10-21 | -0.09% | +0.09% | -0.08% | -0.11% |
| 2026-10-20 | 0.00% | +0.02% | -0.02% | -0.32% |
| 2026-10-19 | -0.03% | -0.04% | +0.04% | +0.09% |
| 2026-10-18 | +0.58% | +0.34% | +0.58% | +0.47% |
| 2026-10-17 | +0.09% | +0.29% | +0.30% | +0.15% |
| 2026-10-16 | +0.06% | +0.35% | -0.20% | +0.30% |
| 2026-10-15 | +0.06% | +0.25% | +0.25% | +0.08% |
| 2026-10-14 | -0.07% | +0.35% | +0.11% | +0.13% |
| 2026-10-13 | +0.03% | +0.12% | +0.10% | -0.09% |
| 2026-10-12 | -0.08% | +0.01% | +0.08% | -0.07% |
| 2026-10-11 | +0.11% | +0.16% | +0.25% | +0.15% |
| 2026-10-10 | -0.02% | -0.12% | +0.07% | -0.18% |
| 2026-10-09 | +0.02% | -0.33% | +0.13% | +0.07% |
| 2026-10-08 | 0.00% | +0.31% | +0.09% | +0.06% |
| 2026-10-07 | +0.12% | +0.38% | +0.05% | +0.06% |
| 2026-10-06 | -0.07% | +0.20% | -0.05% | -0.05% |
| 2026-10-05 | +0.03% | +0.20% | +0.06% | -0.12% |
| 2026-10-04 | +0.11% | +0.03% | +0.07% | -0.24% |
| 2026-10-03 | -0.06% | -0.45% | -0.07% | -0.14% |
| 2026-10-02 | -0.11% | -0.41% | -0.22% | -0.21% |
| 2026-10-01 | +0.07% | +0.16% | +0.10% | +0.19% |
| 2026-09-30 | -0.03% | -0.14% | -0.03% | -0.09% |
| 2026-09-29 | +0.01% | -0.35% | +0.08% | -0.06% |
| 2026-09-28 | -0.07% | -0.14% | -0.03% | -0.20% |
| 2026-09-27 | -0.02% | +0.01% | +0.02% | -0.08% |
| 2026-09-26 | -0.11% | +0.02% | 0.00% | -0.06% |
| 2026-09-25 | -0.01% | +0.04% | -0.04% | +0.01% |
Giá cổ phiếu cơ sở
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Giá cổ phiếu cơ sở |
|---|---|
| 2026-10-25 | 158.38 |
| 2026-10-24 | 158.63 |
| 2026-10-23 | 158.45 |
| 2026-10-22 | 155.77 |
| 2026-10-21 | 166.38 |
| 2026-10-20 | 180.58 |
| 2026-10-19 | 170.16 |
| 2026-10-18 | 168.57 |
| 2026-10-17 | 164.75 |
| 2026-10-16 | 165.51 |
| 2026-10-15 | 186.86 |
| 2026-10-14 | 178.77 |
| 2026-10-13 | 209.18 |
| 2026-10-12 | 207.57 |
| 2026-10-11 | 224.99 |
| 2026-10-10 | 223.23 |
| 2026-10-09 | 221.61 |
| 2026-10-08 | 221.12 |
| 2026-10-07 | 238.84 |
| 2026-10-06 | 250.45 |
| 2026-10-05 | 233.94 |
| 2026-10-04 | 244.71 |
| 2026-10-03 | 242.60 |
| 2026-10-02 | 242.95 |
| 2026-10-01 | 233.52 |
| 2026-09-30 | 238.35 |
| 2026-09-29 | 240.41 |
| 2026-09-28 | 232.47 |
| 2026-09-27 | 238.20 |
| 2026-09-26 | 239.14 |
| 2026-09-25 | 238.21 |
Lịch sử funding rate hợp đồng vĩnh cửu (mỗi 8 giờ)
- Binance · NBISUSDT
- OKX · NBIS-USDT-SWAP
- Hyperliquid · xyz:NBIS
- BingX · NCSKNBIS2USD-USDT
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Binance · NBISUSDT | OKX · NBIS-USDT-SWAP | Hyperliquid · xyz:NBIS | BingX · NCSKNBIS2USD-USDT |
|---|---|---|---|---|
| 2026-10-25 | +0.0020% | 0.0000% | -0.0142% | +0.0238% |
| 2026-10-24 | +0.0150% | +0.0175% | +0.0291% | +0.0181% |
| 2026-10-23 | +0.0075% | 0.0000% | +0.0056% | +0.0093% |
| 2026-10-22 | +0.0012% | +0.0112% | +0.0050% | +0.0120% |
| 2026-10-21 | +0.0073% | +0.0083% | +0.0088% | +0.0199% |
| 2026-10-20 | 0.0000% | 0.0000% | +0.0050% | +0.0262% |
| 2026-10-19 | 0.0000% | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% |
| 2026-10-18 | +0.2610% | +0.2129% | +0.3645% | +0.2586% |
| 2026-10-17 | -0.0464% | -0.0413% | +0.1152% | -0.0165% |
| 2026-10-16 | +0.0602% | +0.0453% | +0.0195% | +0.0559% |
| 2026-10-15 | 0.0000% | 0.0000% | +0.0269% | +0.0277% |
| 2026-10-14 | 0.0000% | +0.0059% | +0.0134% | +0.0228% |
| 2026-10-13 | 0.0000% | +0.0117% | +0.0050% | +0.0182% |
| 2026-10-12 | 0.0000% | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% |
| 2026-10-11 | +0.0092% | 0.0000% | +0.1284% | +0.0402% |
| 2026-10-10 | 0.0000% | 0.0000% | -0.0044% | +0.0005% |
| 2026-10-09 | +0.0146% | +0.0180% | +0.0170% | +0.0575% |
| 2026-10-08 | +0.0003% | +0.0182% | +0.0071% | +0.0254% |
| 2026-10-07 | +0.0175% | +0.0185% | +0.0191% | +0.0243% |
| 2026-10-06 | 0.0000% | 0.0000% | +0.0194% | -0.0050% |
| 2026-10-05 | +0.0550% | +0.0316% | +0.0130% | +0.0525% |
| 2026-10-04 | +0.0556% | +0.0377% | +0.0891% | +0.0723% |
| 2026-10-03 | 0.0000% | 0.0000% | +0.0087% | +0.0050% |
| 2026-10-02 | 0.0000% | 0.0000% | +0.0044% | +0.0050% |
| 2026-10-01 | +0.0339% | +0.0435% | +0.0156% | +0.0411% |
| 2026-09-30 | +0.0214% | +0.0020% | +0.0050% | +0.0220% |
| 2026-09-29 | +0.0156% | 0.0000% | +0.0050% | +0.0146% |
| 2026-09-28 | +0.0109% | 0.0000% | +0.0050% | +0.0120% |
| 2026-09-27 | -0.0431% | -0.0775% | -0.0673% | -0.0122% |
| 2026-09-26 | 0.0000% | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% |
| 2026-09-25 | +0.0235% | 0.0000% | +0.0115% | +0.0220% |
Funding rate trung bình
| Sàn | Trung bình 7 ngày | Trung bình 30 ngày | Quy đổi theo năm |
|---|---|---|---|
| Binance NBISUSDT | +0.0092% | +0.0075% | +8.24% |
| OKX NBIS-USDT-SWAP | +0.0100% | +0.0055% | +6.06% |
| Hyperliquid xyz:NBIS | +0.0127% | +0.0092% | +10.07% |
| BingX NCSKNBIS2USD-USDT | +0.0261% | +0.0212% | +23.17% |
| Bybit NBISUSDT | +0.0138% | +0.0147% | +16.12% |
| Gate NBIS_USDT | +0.0050% | +0.0080% | +8.78% |
| Hyperliquid io:NBIS | +0.0155% | +0.0176% | +19.28% |
| MEXC NBISSTOCK_USDT | +0.0091% | +0.0075% | +8.22% |
Funding được hiển thị theo mỗi 8 giờ (các sàn thanh toán hàng giờ như Hyperliquid đã được quy đổi); khi dương, bên mua trả bên bán. Số liệu theo năm dùng trung bình 30 ngày, hoặc trung bình 7 ngày khi có ít hơn 14 ngày dữ liệu, và chi phí thực tế thay đổi theo thị trường. Ước tính chi phí nắm giữ
Chênh lệch funding giữa các sàn: long trên Gate (trung bình 7 ngày +0.0050%) và short trên BingX (+0.0266%) chênh trung bình +0.0216% mỗi 8 giờ, tương đương +23.67% mỗi năm (chưa tính phí và chênh lệch giá). Arbitrage funding và chênh lệch giá →
Dải tô màu đánh dấu giờ giao dịch chính thức của Mỹ; số liệu chỉ gồm token có tỷ lệ cổ phiếu xác định và đủ thanh khoản. Cách chúng tôi tính toán
Đăng ký qua liên kết của chúng tôi để được hoàn phí giao dịch
Trước khi đăng ký: Hướng dẫn mở tài khoản Binance · Hướng dẫn mở tài khoản OKX · Hướng dẫn mở tài khoản Bybit · Hướng dẫn mở tài khoản Gate
Xác minh tài sản
Địa chỉ hợp đồng chính thức (tránh token giả)
Nhiều token nhái dùng cùng tên on-chain. Chỉ tin các địa chỉ do tổ chức phát hành công bố bên dưới và kiểm tra lại địa chỉ trong ví hoặc trang hoán đổi trước khi mua.
| Tổ chức phát hành | Blockchain | Địa chỉ hợp đồng | Sao chép |
|---|---|---|---|
| Ondo NBISon | Solana | DiRshq…dQondo |
|
| Ondo NBISon | Ethereum | 0xE4ba…8e8EDc |
|
| Ondo NBISon | BNB Chain | 0xee26…555A16 |
|
| xStocks NBISx | Solana | Xsii5e…BEMBho |
|
| xStocks NBISx | Ethereum, BNB Chain, Arbitrum, Optimism, Mantle, HyperEVM, Ink, X Layer | 0x0361…b46f74 |
|
| xStocks NBISx | TON | EQCT4h…2SNKMz |
Cần biết trước khi giao dịch
Trước khi giao dịch / Câu hỏi thường gặp
Những sàn nào niêm yết token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu NBIS?
Các sàn được theo dõi gồm Binance, OKX, Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Kraken, Pintu, Hyperliquid, Aster. Hãy kiểm tra loại sản phẩm của từng niêm yết token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu, cùng vị trí của sàn và các hạn chế tài khoản.
Có thể giao dịch token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu NBIS vào cuối tuần không?
Hầu hết sàn giao dịch vào cuối tuần, nhưng khi thị trường chứng khoán đóng cửa, giá chỉ do người giao dịch quyết định và có thể lệch xa hơn: trong 30 ngày qua, mức chênh lệch trung bình là 0.14% vào cuối tuần so với 0.09% vào ngày thường.
Lệnh tối thiểu cho token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu NBIS là bao nhiêu?
Lệnh tối thiểu thấp nhất giữa các sàn hiện khoảng $0.5 (Kraken).
Các phiên bản token NBIS khác nhau thế nào?
NBIS có các phiên bản token do bStocks, xStocks, Ondo phát hành. Chúng theo dõi cùng một cổ phiếu nhưng do các tổ chức khác nhau phát hành và lưu ký, không thể hoán đổi trực tiếp cho nhau, và khác nhau về giá, thanh khoản cũng như nơi giao dịch. Ký hiệu thường gặp: NBISB, NBISon, NBISx, NBISG. Hãy kiểm tra ký hiệu và tổ chức phát hành trước khi mua.
Người nắm giữ token cổ phiếu NBIS có nhận cổ tức không?
bStocks: xem điều khoản sản phẩm của Binance về cách xử lý cổ tức. xStocks: cổ tức được tái đầu tư sau thuế, làm tăng số cổ phiếu mà mỗi token đại diện. Ondo: cổ tức cũng được tái đầu tư vào giá trị của mỗi token. Hợp đồng vĩnh cửu chỉ theo dõi giá và không trả cổ tức; một số sàn điều chỉnh hợp đồng quanh ngày giao dịch không hưởng quyền theo quy định riêng.
Có thể mua token cổ phiếu hoặc hợp đồng vĩnh cửu NBIS tại Việt Nam không?
Theo điều khoản của từng sàn, người dùng tại Việt Nam có thể cân nhắc Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Hyperliquid, Aster; các sàn này giao dịch NBIS và không liệt kê Việt Nam là khu vực bị hạn chế. Không bị liệt kê không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương trước khi giao dịch.
Chưa quen với các thuật ngữ như phần bù giá hay funding rate? Xem bảng thuật ngữ →
Hướng dẫn liên quan
Cổ phiếu token hóa so với cổ phiếu và hợp đồng vĩnh cửu
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu là gì? Funding rate và cách tính
Vì sao token cổ phiếu có phần bù hoặc chiết khấu so với cổ phiếu
Token cổ phiếu có trả cổ tức không? xStocks và Ondo tái đầu tư
Token cổ phiếu cuối tuần: giờ giao dịch và chênh lệch giá
Token cổ phiếu có an toàn không? Rủi ro phát hành, lưu ký, sàn