Tiếng Việt
Khu vựcTất cả khu vực
Tiếng Việt

Chi tiết tài sản

iShares MSCI South Korea ETF EWY Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu

iShares MSCI South Korea ETF Mỹ ETF

Đang theo dõi 6 thị trường token giao ngay và 9 thị trường hợp đồng vĩnh cửu của EWY trên 9 sàn giao dịch.

15Sàn
6Token ETF
9Hợp đồng vĩnh cửu ETF
6Hợp đồng on-chain

Tổng quan thị trường EWY

  • Trong các báo giá token giao ngay có thể so sánh, EWYB trên Binance có giá quy đổi thấp nhất, ở mức -0.18% so với giá tham chiếu.
  • Sôi động nhất là hợp đồng vĩnh cửu etf EWYUSDT trên Binance, với khối lượng 24h $12.64M.
  • Có 9 thị trường hợp đồng vĩnh cửu được theo dõi, đòn bẩy niêm yết cao nhất 100×, funding rate từ 0.0000% đến +0.0039%. Hãy kiểm tra chu kỳ thanh toán funding của từng hợp đồng.
  • Lệnh tối thiểu bắt đầu từ khoảng $1.52.
  • Dữ liệu tính đến (nguồn và phương pháp)
  • Ký hiệu token: EWYB, EWYon, EWYG, EWYx

Về iShares MSCI South Korea ETF (EWY)

iShares MSCI South Korea ETF (EWY) là quỹ ETF niêm yết tại Mỹ.

Số liệu chính của iShares MSCI South Korea ETF (EWY)

  • Trong 15 thị trường iShares MSCI South Korea ETF (EWY) chúng tôi theo dõi, Binance sôi động nhất với 61% khối lượng 24h; tổng khối lượng token giao ngay là $399.1K và hợp đồng vĩnh cửu là $20.59M.
  • Giá tham chiếu biến động +2.29% trong 7 ngày, -17.94% trong 30 ngày; mức thấp nhất 30 ngày là US$ 147.73 (18 thg 10) và cao nhất US$ 192.32 (4 thg 10).
  • Trong 30 ngày qua, EWYBUSDT trên Binance dao động từ phần bù -0.46% (17 thg 10) đến +0.54% (18 thg 10) so với cổ phiếu.
  • Funding cao nhất trên Hyperliquid (+0.0039%) và thấp nhất trên Binance (0.0000%); với mức funding cao nhất và thanh toán 8 giờ một lần, vị thế mua 10.000 USD trả khoảng $1.18 mỗi ngày.
  • Ondo, xStocks đã công bố địa chỉ hợp đồng chính thức trên 10 blockchain; hãy kiểm tra bên dưới trước khi mua on-chain.

So sánh giá và khối lượng

Sàn

Cập nhật
Tổng quan thị trường EWY
Sàn Loại Giá Phần bù Khối lượng 24 giờ Giao dịch
Binance
Giá tốt nhất
Token ETF EWYBUSDT · bStocks · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+1.25%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
—
Funding rate
—
Đòn bẩy tối đa
—
US$ 151.83 -0.18% $195.9K Giao dịch
MEXC
Token ETF EWYONUSDT · Ondo
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+1.23%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
—
Funding rate
—
Đòn bẩy tối đa
—
Phí (maker/taker)
0% / 0.08%
US$ 152.24 +0.09% $161.4K Giao dịch
Gate
Token ETF EWYG_USDT · gStocks · lệnh tối thiểu $3
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+0.91%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
—
Funding rate
—
Đòn bẩy tối đa
—
Phí (maker/taker)
0.2% / 0.2%
US$ 152.21 +0.07% $31.3K Giao dịch
OKX
Token ETF XEWY-USDT · xStocks · lệnh tối thiểu $1.52
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+1.10%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
—
Funding rate
—
Đòn bẩy tối đa
—
US$ 151.94 -0.11% $9.5K Giao dịch
OKX
Token ETF XEWY-USDC · xStocks · lệnh tối thiểu $1.53
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+0.92%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
—
Funding rate
—
Đòn bẩy tối đa
—
US$ 153.04 +0.61% $1.1K Giao dịch
Pintu
Token ETF EWYONIDR · Ondo
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+1.71%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
—
Funding rate
—
Đòn bẩy tối đa
—
US$ 150.77 -0.88% — Giao dịch
Binance
Sôi động nhất
Hợp đồng vĩnh cửu ETF EWYUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+1.26%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
—
Funding rate
0.0000%
Đòn bẩy tối đa
—
US$ 152.04 -0.06% $12.64M Giao dịch
Hyperliquid
Hợp đồng vĩnh cửu ETF xyz:EWY · lệnh tối thiểu $10
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+0.82%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
$11.11M
Funding rate
+0.0039%
Đòn bẩy tối đa
20×
US$ 151.84 -0.07% $4.12M Giao dịch
OKX
Hợp đồng vĩnh cửu ETF EWY-USDT-SWAP · lệnh tối thiểu $1.52
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+1.19%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
$3.58M
Funding rate
0.0000%
Đòn bẩy tối đa
50×
US$ 152.06 -0.03% $900.3K Giao dịch
Bybit
Hợp đồng vĩnh cửu ETF EWYUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+1.15%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
$4.34M
Funding rate
0.0000%
Đòn bẩy tối đa
100×
US$ 152.03 -0.06% $874.8K Giao dịch
Gate
Hợp đồng vĩnh cửu ETF EWY_USDT · lệnh tối thiểu $1.52
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+1.14%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
$4.79M
Funding rate
0.0000%
Đòn bẩy tối đa
50×
Phí (maker/taker)
-0.01% / 0.075%
US$ 152.04 0.00% $715.4K Giao dịch
Bitget
Hợp đồng vĩnh cửu ETF EWYUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+1.14%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
$2.22M
Funding rate
0.0000%
Đòn bẩy tối đa
50×
Phí (maker/taker)
0.02% / 0.06%
US$ 152.03 -0.07% $688.1K Giao dịch
Hyperliquid
Hợp đồng vĩnh cửu ETF io:EWY · lệnh tối thiểu $10
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+0.88%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
$306.4K
Funding rate
+0.0013%
Đòn bẩy tối đa
25×
US$ 151.91 +0.03% $349.2K Giao dịch
MEXC
Hợp đồng vĩnh cửu ETF EWY_USDT · lệnh tối thiểu $1.52
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+1.05%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
$3.99M
Funding rate
0.0000%
Đòn bẩy tối đa
100×
Phí (maker/taker)
0% / 0.02%
US$ 152.04 -0.01% $303.8K Giao dịch
Aster
Hợp đồng vĩnh cửu ETF EWYUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
Biến động 24 giờ
+1.54%
Thanh khoản on-chain
—
Hợp đồng mở (OI)
—
Funding rate
0.0000%
Đòn bẩy tối đa
—
US$ 150.61 -1.00% $5.1K Giao dịch

Ngoài giờ giao dịch chính thức của thị trường Mỹ, giá cổ phiếu cơ sở và phần bù chỉ mang tính tham khảo.

Giao dịch EWY tại Việt Nam ở đâu

Tổng hợp theo điều khoản dịch vụ của từng sàn. "Không bị hạn chế theo điều khoản" không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương và điều khoản mới nhất của sàn trước khi mở tài khoản.

Không bị hạn chế theo điều khoản 6

Chưa xác nhậnBinance · OKX · Pintu

Hướng dẫn đầy đủ mua token cổ phiếu tại Việt Nam

Xu hướng lịch sử

Lịch sử phần bù và giá

Phần bù trong 30 ngày qua

Trong 30 ngày qua, chúng tôi ghi nhận giá token theo giờ cho EWY trên 2 sàn (721 giờ dữ liệu).

Tính trung bình, Gate EWYG_USDT bám sát cổ phiếu nhất (-0.02%), còn Binance EWYBUSDT lệch nhiều nhất (-0.03%).

Trong những giờ có nhiều sàn cùng báo giá, Binance EWYBUSDT là nơi rẻ nhất 59% thời gian.

Vào ngày thường, chênh lệch trung bình so với cổ phiếu là 0.05%; vào cuối tuần nới rộng lên 0.08%, vì khi thị trường chứng khoán đóng cửa chỉ người giao dịch token quyết định giá. Hãy chú ý phần bù khi mua vào cuối tuần.

SànPhần bù TBTB cuối tuầnTỷ lệ thời gian có giá rẻ nhất
Binance EWYBUSDT-0.03%-0.06%59%
Gate EWYG_USDT-0.02%-0.06%41%

Phần bù của token cổ phiếu so với cổ phiếu cơ sở

  • Binance · EWYBUSDT
  • MEXC · EWYONUSDT
  • Gate · EWYG_USDT
  • OKX · XEWY-USDT
-2%-1%+0%+1%+2%09-2610-0110-0610-1110-1610-21MEXC · EWYONU…Gate · EWYG_U…OKX · XEWY-US…Binance · EWY…
Xem dữ liệu theo ngày
NgàyBinance · EWYBUSDTMEXC · EWYONUSDTGate · EWYG_USDTOKX · XEWY-USDT
2026-10-25-0.18%+0.09%+0.07%-0.11%
2026-10-24-0.05%+0.19%+0.05%-0.35%
2026-10-23-0.13%-0.08%-0.05%-0.08%
2026-10-22-0.05%-0.07%0.00%+0.24%
2026-10-21-0.10%-0.37%-0.16%-0.21%
2026-10-20-0.02%+0.03%+0.03%+0.12%
2026-10-190.00%+0.99%+0.06%-0.05%
2026-10-18+0.23%-0.59%-0.29%+0.40%
2026-10-17-0.02%-0.05%-0.38%+0.15%
2026-10-16+0.17%-0.15%+0.24%+0.13%
2026-10-15+0.06%-0.26%+0.09%+0.23%
2026-10-14+0.10%+0.03%+0.15%+0.19%
2026-10-13+0.03%+0.31%+0.12%+0.07%
2026-10-12-0.06%+0.25%+0.07%-0.01%
2026-10-11-0.11%-1.33%-0.10%-0.25%
2026-10-10-0.08%-0.82%-0.01%+0.07%
2026-10-09+0.06%+0.32%+0.07%+0.08%
2026-10-08+0.04%-0.11%+0.06%+0.08%
2026-10-07+0.09%+0.17%+0.05%+0.24%
2026-10-06+0.05%+0.24%-0.03%0.00%
2026-10-05-0.12%+0.09%-0.08%-0.16%
2026-10-04-0.01%-0.60%-0.04%-0.03%
2026-10-03-0.05%-0.29%-0.11%-0.22%
2026-10-02+0.03%+0.13%+0.07%-0.20%
2026-10-01-0.04%-0.21%+0.04%0.00%
2026-09-300.00%-0.15%+0.22%-0.01%
2026-09-29-0.05%-0.35%-0.16%+0.09%
2026-09-28-0.02%+0.20%+0.07%+0.06%
2026-09-27+0.02%-0.11%-0.05%+0.14%
2026-09-26-0.09%-0.04%-0.11%-0.22%
2026-09-25-0.04%-0.03%+0.02%+0.02%

Giá cổ phiếu cơ sở

140.00160.00180.00200.0009-2610-0110-0610-1110-1610-21152.11
Xem dữ liệu theo ngày
NgàyGiá cổ phiếu cơ sở
2026-10-25152.11
2026-10-24151.23
2026-10-23151.19
2026-10-22148.73
2026-10-21155.01
2026-10-20157.07
2026-10-19157.03
2026-10-18150.16
2026-10-17148.81
2026-10-16149.89
2026-10-15154.72
2026-10-14155.52
2026-10-13165.55
2026-10-12169.02
2026-10-11178.53
2026-10-10178.25
2026-10-09177.37
2026-10-08176.25
2026-10-07184.60
2026-10-06187.49
2026-10-05191.80
2026-10-04191.84
2026-10-03191.55
2026-10-02191.31
2026-10-01185.68
2026-09-30183.89
2026-09-29187.09
2026-09-28184.03
2026-09-27187.47
2026-09-26187.34
2026-09-25187.09

Lịch sử funding rate hợp đồng vĩnh cửu (mỗi 8 giờ)

  • Binance · EWYUSDT
  • Hyperliquid · xyz:EWY
  • OKX · EWY-USDT-SWAP
  • Bybit · EWYUSDT
-0.4%-0.2%+0.0%+0.2%+0.4%09-2610-0110-0610-1110-1610-21Binance · EWY…Hyperliquid ·…OKX · EWY-USD…Bybit · EWYUS…
Xem dữ liệu theo ngày
NgàyBinance · EWYUSDTHyperliquid · xyz:EWYOKX · EWY-USDT-SWAPBybit · EWYUSDT
2026-10-250.0000%+0.0039%0.0000%0.0000%
2026-10-240.0000%+0.0094%0.0000%0.0000%
2026-10-230.0000%+0.0109%0.0000%0.0000%
2026-10-22+0.0174%+0.0211%+0.0100%+0.0121%
2026-10-210.0000%+0.0323%0.0000%+0.0011%
2026-10-20+0.0353%+0.0050%+0.0081%+0.0095%
2026-10-190.0000%+0.0050%0.0000%0.0000%
2026-10-18+0.0683%-0.0341%+0.0561%+0.0806%
2026-10-17-0.0273%+0.0681%-0.0073%0.0000%
2026-10-16+0.0509%+0.0638%+0.0556%+0.0636%
2026-10-15+0.0227%+0.0221%+0.0292%+0.0224%
2026-10-140.0000%-0.0071%0.0000%+0.0052%
2026-10-13+0.0461%+0.0044%+0.0154%+0.0250%
2026-10-120.0000%+0.0136%+0.0028%+0.0120%
2026-10-110.0000%+0.0050%0.0000%0.0000%
2026-10-100.0000%+0.0050%0.0000%0.0000%
2026-10-09+0.0291%+0.0134%+0.0109%+0.0251%
2026-10-08+0.0195%+0.0050%+0.0098%+0.0077%
2026-10-070.0000%+0.0137%0.0000%+0.0091%
2026-10-06+0.0014%+0.0050%0.0000%+0.0153%
2026-10-05+0.0477%-0.0072%+0.0110%+0.0229%
2026-10-040.0000%+0.0156%+0.0261%+0.0298%
2026-10-030.0000%+0.0050%0.0000%0.0000%
2026-10-020.0000%+0.0050%+0.0010%+0.0252%
2026-10-010.0000%+0.0134%+0.0161%+0.0241%
2026-09-300.0000%+0.0180%0.0000%+0.0054%
2026-09-29+0.0047%+0.0050%+0.0029%0.0000%
2026-09-28+0.0016%+0.0476%+0.0425%+0.0195%
2026-09-270.0000%+0.0361%0.0000%0.0000%
2026-09-260.0000%+0.0050%0.0000%0.0000%
2026-09-25+0.0062%+0.0126%+0.0150%+0.0008%

Funding rate trung bình

SànTrung bình 7 ngàyTrung bình 30 ngàyQuy đổi theo năm
Binance EWYUSDT+0.0059%+0.0061%+6.65%
Hyperliquid xyz:EWY+0.0060%+0.0059%+6.48%
OKX EWY-USDT-SWAP+0.0023%+0.0048%+5.30%
Bybit EWYUSDT+0.0048%+0.0089%+9.80%
Gate EWY_USDT+0.0009%+0.0059%+6.47%
Bitget EWYUSDT+0.0067%+0.0045%+4.89%
Hyperliquid io:EWY+0.0066%+0.0099%+10.86%
MEXC EWY_USDT+0.0059%+0.0061%+6.66%

Funding được hiển thị theo mỗi 8 giờ (các sàn thanh toán hàng giờ như Hyperliquid đã được quy đổi); khi dương, bên mua trả bên bán. Số liệu theo năm dùng trung bình 30 ngày, hoặc trung bình 7 ngày khi có ít hơn 14 ngày dữ liệu, và chi phí thực tế thay đổi theo thị trường. Ước tính chi phí nắm giữ

Dải tô màu đánh dấu giờ giao dịch chính thức của Mỹ; số liệu chỉ gồm token có tỷ lệ cổ phiếu xác định và đủ thanh khoản. Cách chúng tôi tính toán

Xác minh tài sản

Địa chỉ hợp đồng chính thức (tránh token giả)

Nhiều token nhái dùng cùng tên on-chain. Chỉ tin các địa chỉ do tổ chức phát hành công bố bên dưới và kiểm tra lại địa chỉ trong ví hoặc trang hoán đổi trước khi mua.

Tổ chức phát hànhBlockchainĐịa chỉ hợp đồngSao chép
Ondo EWYon Solana C8pSaS…Veondo
Ondo EWYon Ethereum 0xbd66…80b81a
Ondo EWYon BNB Chain 0x12B7…B91fD0
xStocks EWYx Solana XswenH…DPS1Yo
xStocks EWYx Ethereum, BNB Chain, Arbitrum, Optimism, Mantle, HyperEVM, Ink, X Layer 0x299c…64589b
xStocks EWYx TON EQBBVP…HoEY1k

Cần biết trước khi giao dịch

Trước khi giao dịch / Câu hỏi thường gặp

Những sàn nào niêm yết Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu EWY?

Các sàn được theo dõi gồm Binance, OKX, Bybit, Gate, Bitget, MEXC, Pintu, Hyperliquid, Aster. Hãy kiểm tra loại sản phẩm của từng niêm yết Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu, cùng vị trí của sàn và các hạn chế tài khoản.

Có thể giao dịch Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu EWY vào cuối tuần không?

Hầu hết sàn giao dịch vào cuối tuần, nhưng khi thị trường chứng khoán đóng cửa, giá chỉ do người giao dịch quyết định và có thể lệch xa hơn: trong 30 ngày qua, mức chênh lệch trung bình là 0.08% vào cuối tuần so với 0.05% vào ngày thường.

Lệnh tối thiểu cho Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu EWY là bao nhiêu?

Lệnh tối thiểu thấp nhất giữa các sàn hiện khoảng $1.52 (OKX).

Các phiên bản token EWY khác nhau thế nào?

EWY có các phiên bản token do bStocks, xStocks, Ondo phát hành. Chúng theo dõi cùng một cổ phiếu nhưng do các tổ chức khác nhau phát hành và lưu ký, không thể hoán đổi trực tiếp cho nhau, và khác nhau về giá, thanh khoản cũng như nơi giao dịch. Ký hiệu thường gặp: EWYB, EWYon, EWYG, EWYx. Hãy kiểm tra ký hiệu và tổ chức phát hành trước khi mua.

Người nắm giữ token cổ phiếu EWY có nhận cổ tức không?

bStocks: xem điều khoản sản phẩm của Binance về cách xử lý cổ tức. xStocks: cổ tức được tái đầu tư sau thuế, làm tăng số cổ phiếu mà mỗi token đại diện. Ondo: cổ tức cũng được tái đầu tư vào giá trị của mỗi token. Hợp đồng vĩnh cửu chỉ theo dõi giá và không trả cổ tức; một số sàn điều chỉnh hợp đồng quanh ngày giao dịch không hưởng quyền theo quy định riêng.

Có thể mua token cổ phiếu hoặc hợp đồng vĩnh cửu EWY tại Việt Nam không?

Theo điều khoản của từng sàn, người dùng tại Việt Nam có thể cân nhắc Bybit, Gate, Bitget, MEXC, Hyperliquid, Aster; các sàn này giao dịch EWY và không liệt kê Việt Nam là khu vực bị hạn chế. Không bị liệt kê không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương trước khi giao dịch.

Hướng dẫn liên quan

Nhúng vào trang web của bạn

Sao chép đoạn mã bên dưới để nhúng bảng so sánh giá trực tiếp của cổ phiếu này vào trang web hoặc blog của bạn (tự động cập nhật, miễn phí; vui lòng giữ liên kết nguồn).

So sánh các sàn cho EWY

Chủ đề