Chi tiết tài sản
Roundhill Memory ETF DRAM Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu
Đang theo dõi 5 thị trường token giao ngay và 10 thị trường hợp đồng vĩnh cửu của DRAM trên 10 sàn giao dịch.
Tổng quan thị trường DRAM
- Trong các báo giá token giao ngay có thể so sánh, DRAMB trên Binance có giá quy đổi thấp nhất, ở mức -0.08% so với giá tham chiếu.
- Sôi động nhất là hợp đồng vĩnh cửu etf DRAMUSDT trên Binance, với khối lượng 24h $16.51M.
- Có 10 thị trường hợp đồng vĩnh cửu được theo dõi, đòn bẩy niêm yết cao nhất 100×, funding rate từ -0.0050% đến +0.0413%. Hãy kiểm tra chu kỳ thanh toán funding của từng hợp đồng.
- Lệnh tối thiểu bắt đầu từ khoảng $0.48.
- Dữ liệu tính đến (nguồn và phương pháp)
- Ký hiệu token: DRAMB, DRAMon, DRAMx, DRAMG
Về Roundhill Memory ETF (DRAM)
Roundhill Memory ETF (DRAM) là quỹ ETF niêm yết tại Mỹ.
Số liệu chính của Roundhill Memory ETF (DRAM)
- Trong 15 thị trường Roundhill Memory ETF (DRAM) chúng tôi theo dõi, Binance sôi động nhất với 47% khối lượng 24h; tổng khối lượng token giao ngay là $1.05M và hợp đồng vĩnh cửu là $42.47M.
- Giá tham chiếu biến động +4.50% trong 7 ngày, -22.25% trong 30 ngày; mức thấp nhất 30 ngày là US$ 45.11 (22 thg 10) và cao nhất US$ 63.41 (27 thg 9).
- Trong 30 ngày qua, DRAMBUSDT trên Binance dao động từ phần bù -0.57% (17 thg 10) đến +0.79% (18 thg 10) so với cổ phiếu.
- Funding cao nhất trên Bybit (+0.0457%) và thấp nhất trên BingX (-0.0050%); với mức funding cao nhất và thanh toán 8 giờ một lần, vị thế mua 10.000 USD trả khoảng $14 mỗi ngày.
- Ngày 12 thg 10, Pintu đã niêm yết token cổ phiếu DRAMONIDR.
- Ondo, xStocks đã công bố địa chỉ hợp đồng chính thức trên 10 blockchain; hãy kiểm tra bên dưới trước khi mua on-chain.
So sánh giá và khối lượng
Sàn
| Sàn | Loại | Giá | Phần bù | Khối lượng 24 giờ | Giao dịch |
|---|---|---|---|---|---|
|
Binance
Giá tốt nhất
|
Token ETF
DRAMBUSDT · bStocks · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 47.61 | -0.08% | $833.8K | Giao dịch |
| MEXC |
Token ETF
DRAMONUSDT · Ondo
Thêm chỉ số
|
US$ 47.71 | +0.13% | $158.0K | Giao dịch |
| OKX |
Token ETF
XDRAM-USDT · xStocks · lệnh tối thiểu $0.48
Thêm chỉ số
|
US$ 47.77 | +0.26% | $8.2K | Giao dịch |
| Gate |
Token ETF
DRAMG_USDT · gStocks · lệnh tối thiểu $3
Thêm chỉ số
|
US$ 47.71 | +0.13% | $704 | Giao dịch |
| Pintu |
Token ETF
DRAMONIDR · Ondo
Thêm chỉ số
|
US$ 47.70 | +0.11% | — | Giao dịch |
|
Binance
Sôi động nhất
|
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
DRAMUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 47.62 | -0.13% | $16.51M | Giao dịch |
| Hyperliquid |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
xyz:DRAM · lệnh tối thiểu $10
Thêm chỉ số
|
US$ 47.57 | -0.03% | $9.09M | Giao dịch |
| Bybit |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
DRAMUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 47.63 | -0.07% | $2.79M | Giao dịch |
| Hyperliquid |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
io:DRAM · lệnh tối thiểu $10
Thêm chỉ số
|
US$ 47.58 | +0.06% | $1.63M | Giao dịch |
| BingX |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
NCSKDRAM2USD-USDT · lệnh tối thiểu $2
Thêm chỉ số
|
US$ 47.63 | 0.00% | $1.63M | Giao dịch |
| Bitget |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
DRAMUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 47.63 | -0.10% | $1.53M | Giao dịch |
| Gate |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
DRAM_USDT · lệnh tối thiểu $4.76
Thêm chỉ số
|
US$ 47.64 | +0.01% | $1.12M | Giao dịch |
| OKX |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
DRAM-USDT-SWAP · lệnh tối thiểu $4.76
Thêm chỉ số
|
US$ 47.64 | -0.04% | $1.05M | Giao dịch |
| MEXC |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
DRAM_USDT · lệnh tối thiểu $0.48
Thêm chỉ số
|
US$ 47.63 | +0.17% | $735.7K | Giao dịch |
| Aster |
Hợp đồng vĩnh cửu ETF
DRAMUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 47.79 | +0.23% | $416.3K | Giao dịch |
Ngoài giờ giao dịch chính thức của thị trường Mỹ, giá cổ phiếu cơ sở và phần bù chỉ mang tính tham khảo.
Giao dịch DRAM tại Việt Nam ở đâu
Tổng hợp theo điều khoản dịch vụ của từng sàn. "Không bị hạn chế theo điều khoản" không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương và điều khoản mới nhất của sàn trước khi mở tài khoản.
Không bị hạn chế theo điều khoản 7
- BybitHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- GateToken giao ngay · Hợp đồng vĩnh cửu · 2 thị trường
- BitgetHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- MEXCToken giao ngay · Hợp đồng vĩnh cửu · 2 thị trường
- BingXHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- HyperliquidHợp đồng vĩnh cửu · 2 thị trường
- AsterHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
Xu hướng lịch sử
Lịch sử phần bù và giá
Phần bù trong 30 ngày qua
Trong 30 ngày qua, chúng tôi ghi nhận giá token theo giờ cho DRAM trên 2 sàn (721 giờ dữ liệu).
Tính trung bình, Binance DRAMBUSDT bám sát cổ phiếu nhất (-0.01%), còn OKX XDRAM-USDT lệch nhiều nhất (+0.23%).
Trong những giờ có nhiều sàn cùng báo giá, Binance DRAMBUSDT là nơi rẻ nhất 71% thời gian.
Chênh lệch trung bình so với cổ phiếu là 0.20% vào ngày thường và 0.15% vào cuối tuần, không khác biệt nhiều.
| Sàn | Phần bù TB | TB cuối tuần | Tỷ lệ thời gian có giá rẻ nhất |
|---|---|---|---|
| Binance DRAMBUSDT | -0.01% | -0.04% | 71% |
| OKX XDRAM-USDT | +0.23% | +0.13% | 29% |
Phần bù của token cổ phiếu so với cổ phiếu cơ sở
- Binance · DRAMBUSDT
- MEXC · DRAMONUSDT
- OKX · XDRAM-USDT
- Gate · DRAMG_USDT
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Binance · DRAMBUSDT | MEXC · DRAMONUSDT | OKX · XDRAM-USDT | Gate · DRAMG_USDT |
|---|---|---|---|---|
| 2026-10-25 | -0.08% | +0.13% | +0.26% | +0.13% |
| 2026-10-24 | +0.02% | +0.15% | -0.06% | -0.21% |
| 2026-10-23 | -0.02% | -0.02% | -0.08% | +0.02% |
| 2026-10-22 | -0.06% | +0.12% | +0.28% | +0.21% |
| 2026-10-21 | -0.02% | +0.66% | -0.02% | +0.06% |
| 2026-10-20 | +0.01% | -0.40% | -0.01% | -0.11% |
| 2026-10-19 | -0.07% | +1.11% | -0.01% | -0.01% |
| 2026-10-18 | +0.24% | -0.12% | +0.33% | -0.17% |
| 2026-10-17 | +0.18% | +1.10% | +0.11% | -0.11% |
| 2026-10-16 | +0.08% | 0.00% | -0.03% | +0.15% |
| 2026-10-15 | 0.00% | +1.15% | -0.14% | 0.00% |
| 2026-10-14 | +0.14% | +0.93% | +0.58% | -0.08% |
| 2026-10-13 | +0.06% | -0.74% | 0.00% | +0.16% |
| 2026-10-12 | -0.01% | +0.84% | +0.93% | +0.08% |
| 2026-10-11 | -0.09% | -0.73% | -0.32% | -0.13% |
| 2026-10-10 | -0.03% | -0.41% | +0.20% | -0.08% |
| 2026-10-09 | +0.01% | -0.08% | +0.32% | +0.08% |
| 2026-10-08 | +0.08% | -0.97% | +1.01% | +0.10% |
| 2026-10-07 | -0.03% | -0.03% | +0.17% | 0.00% |
| 2026-10-06 | -0.05% | +0.28% | +1.32% | +0.03% |
| 2026-10-05 | +0.01% | -0.33% | +0.15% | +0.02% |
| 2026-10-04 | +0.04% | -0.24% | +0.26% | +0.02% |
| 2026-10-03 | -0.01% | +0.19% | +0.19% | -0.01% |
| 2026-10-02 | +0.02% | -0.68% | 0.00% | +0.08% |
| 2026-10-01 | -0.12% | -0.85% | +0.01% | +0.10% |
| 2026-09-30 | 0.00% | +1.32% | +0.23% | +0.04% |
| 2026-09-29 | -0.08% | -0.35% | -0.05% | -0.14% |
| 2026-09-28 | 0.00% | -0.42% | 0.00% | -0.05% |
| 2026-09-27 | -0.27% | +0.13% | +0.05% | -0.18% |
| 2026-09-26 | -0.01% | -0.70% | -0.07% | -0.11% |
| 2026-09-25 | +0.03% | +0.09% | -0.13% | -0.07% |
Giá cổ phiếu cơ sở
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Giá cổ phiếu cơ sở |
|---|---|
| 2026-10-25 | 47.65 |
| 2026-10-24 | 47.36 |
| 2026-10-23 | 47.08 |
| 2026-10-22 | 45.11 |
| 2026-10-21 | 48.29 |
| 2026-10-20 | 48.97 |
| 2026-10-19 | 48.31 |
| 2026-10-18 | 46.36 |
| 2026-10-17 | 45.61 |
| 2026-10-16 | 46.33 |
| 2026-10-15 | 48.91 |
| 2026-10-14 | 48.33 |
| 2026-10-13 | 52.73 |
| 2026-10-12 | 54.00 |
| 2026-10-11 | 57.83 |
| 2026-10-10 | 57.73 |
| 2026-10-09 | 57.20 |
| 2026-10-08 | 57.03 |
| 2026-10-07 | 60.42 |
| 2026-10-06 | 59.72 |
| 2026-10-05 | 61.79 |
| 2026-10-04 | 61.73 |
| 2026-10-03 | 61.33 |
| 2026-10-02 | 61.58 |
| 2026-10-01 | 61.90 |
| 2026-09-30 | 60.62 |
| 2026-09-29 | 61.39 |
| 2026-09-28 | 59.90 |
| 2026-09-27 | 62.69 |
| 2026-09-26 | 62.67 |
| 2026-09-25 | 61.95 |
Lịch sử funding rate hợp đồng vĩnh cửu (mỗi 8 giờ)
- Binance · DRAMUSDT
- Hyperliquid · xyz:DRAM
- Bybit · DRAMUSDT
- Hyperliquid · io:DRAM
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Binance · DRAMUSDT | Hyperliquid · xyz:DRAM | Bybit · DRAMUSDT | Hyperliquid · io:DRAM |
|---|---|---|---|---|
| 2026-10-25 | +0.0062% | +0.0050% | +0.0413% | +0.0013% |
| 2026-10-24 | +0.0018% | +0.0101% | +0.0054% | +0.0013% |
| 2026-10-23 | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% | +0.0013% |
| 2026-10-22 | 0.0000% | -0.0054% | 0.0000% | +0.0050% |
| 2026-10-21 | 0.0000% | +0.0125% | 0.0000% | +0.0050% |
| 2026-10-20 | +0.0148% | +0.0050% | 0.0000% | +0.0050% |
| 2026-10-19 | +0.0147% | +0.0050% | 0.0000% | -0.0135% |
| 2026-10-18 | +0.1172% | -0.0553% | +0.1089% | -0.0079% |
| 2026-10-17 | -0.0731% | +0.1332% | -0.0593% | +0.0063% |
| 2026-10-16 | +0.0437% | +0.0280% | +0.0221% | +0.0075% |
| 2026-10-15 | +0.0001% | +0.0050% | +0.0034% | +0.0172% |
| 2026-10-14 | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% | +0.0050% |
| 2026-10-13 | +0.0232% | +0.0050% | 0.0000% | +0.0050% |
| 2026-10-12 | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% | +0.0050% |
| 2026-10-11 | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% | +0.0037% |
| 2026-10-10 | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% | +0.0023% |
| 2026-10-09 | +0.0150% | +0.0124% | +0.0152% | +0.0098% |
| 2026-10-08 | +0.0180% | +0.0133% | 0.0000% | -0.0037% |
| 2026-10-07 | +0.0363% | +0.0050% | 0.0000% | +0.0418% |
| 2026-10-06 | +0.0217% | +0.0087% | +0.0077% | +0.0050% |
| 2026-10-05 | 0.0000% | +0.0074% | +0.0116% | +0.0050% |
| 2026-10-04 | +0.0187% | +0.0565% | +0.0267% | +0.0013% |
| 2026-10-03 | 0.0000% | +0.0050% | 0.0000% | +0.0006% |
| 2026-10-02 | +0.0022% | +0.0191% | 0.0000% | +0.0088% |
| 2026-10-01 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0053% | +0.0050% |
| 2026-09-30 | +0.0044% | +0.0101% | +0.0029% | +0.0105% |
| 2026-09-29 | +0.0376% | +0.0140% | +0.0034% | +0.0074% |
| 2026-09-28 | +0.0069% | +0.0106% | 0.0000% | +0.0050% |
| 2026-09-27 | -0.0365% | -0.0416% | -0.0326% | +0.0065% |
| 2026-09-26 | 0.0000% | +0.0282% | 0.0000% | +0.0388% |
| 2026-09-25 | +0.0309% | +0.0374% | +0.0400% | +0.0127% |
Funding rate trung bình
| Sàn | Trung bình 7 ngày | Trung bình 30 ngày | Quy đổi theo năm |
|---|---|---|---|
| Binance DRAMUSDT | +0.0072% | +0.0066% | +7.18% |
| Hyperliquid xyz:DRAM | +0.0091% | +0.0085% | +9.34% |
| Bybit DRAMUSDT | +0.0054% | +0.0042% | +4.61% |
| Hyperliquid io:DRAM | +0.0014% | +0.0115% | +12.65% |
| BingX NCSKDRAM2USD-USDT | -0.0054% | +0.0082% | +8.93% |
| Bitget DRAMUSDT | +0.0073% | +0.0053% | +5.84% |
| Gate DRAM_USDT | +0.0020% | +0.0085% | +9.34% |
| OKX DRAM-USDT-SWAP | +0.0082% | +0.0042% | +4.54% |
Funding được hiển thị theo mỗi 8 giờ (các sàn thanh toán hàng giờ như Hyperliquid đã được quy đổi); khi dương, bên mua trả bên bán. Số liệu theo năm dùng trung bình 30 ngày, hoặc trung bình 7 ngày khi có ít hơn 14 ngày dữ liệu, và chi phí thực tế thay đổi theo thị trường. Ước tính chi phí nắm giữ
Chênh lệch funding giữa các sàn: long trên BingX (trung bình 7 ngày -0.0052%) và short trên Hyperliquid (+0.0096%) chênh trung bình +0.0148% mỗi 8 giờ, tương đương +16.21% mỗi năm (chưa tính phí và chênh lệch giá). Arbitrage funding và chênh lệch giá →
Dải tô màu đánh dấu giờ giao dịch chính thức của Mỹ; số liệu chỉ gồm token có tỷ lệ cổ phiếu xác định và đủ thanh khoản. Cách chúng tôi tính toán
Đăng ký qua liên kết của chúng tôi để được hoàn phí giao dịch
Trước khi đăng ký: Hướng dẫn mở tài khoản Binance · Hướng dẫn mở tài khoản OKX · Hướng dẫn mở tài khoản Bybit · Hướng dẫn mở tài khoản Gate
Xác minh tài sản
Địa chỉ hợp đồng chính thức (tránh token giả)
Nhiều token nhái dùng cùng tên on-chain. Chỉ tin các địa chỉ do tổ chức phát hành công bố bên dưới và kiểm tra lại địa chỉ trong ví hoặc trang hoán đổi trước khi mua.
| Tổ chức phát hành | Blockchain | Địa chỉ hợp đồng | Sao chép |
|---|---|---|---|
| Ondo DRAMon | Solana | oXeD5Z…2Bondo |
|
| Ondo DRAMon | Ethereum | 0xdB5a…3C415d |
|
| Ondo DRAMon | BNB Chain | 0x087b…A21564 |
|
| xStocks DRAMx | Solana | XsESMQ…viuLcm |
|
| xStocks DRAMx | Ethereum, BNB Chain, Arbitrum, Optimism, Mantle, HyperEVM, Ink, X Layer | 0xf442…46f114 |
|
| xStocks DRAMx | TON | EQBwAC…C1C4KS |
Cần biết trước khi giao dịch
Trước khi giao dịch / Câu hỏi thường gặp
Những sàn nào niêm yết Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu DRAM?
Các sàn được theo dõi gồm Binance, OKX, Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Pintu, Hyperliquid, Aster. Hãy kiểm tra loại sản phẩm của từng niêm yết Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu, cùng vị trí của sàn và các hạn chế tài khoản.
Có thể giao dịch Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu DRAM vào cuối tuần không?
Hầu hết sàn giao dịch vào cuối tuần, nhưng khi thị trường chứng khoán đóng cửa, giá chỉ do người giao dịch quyết định và có thể lệch xa hơn. Tuy nhiên, trong 30 ngày qua, mức chênh lệch trung bình cuối tuần (0.15%) gần với ngày thường (0.20%).
Lệnh tối thiểu cho Token ETF & hợp đồng vĩnh cửu DRAM là bao nhiêu?
Lệnh tối thiểu thấp nhất giữa các sàn hiện khoảng $0.48 (MEXC).
Các phiên bản token DRAM khác nhau thế nào?
DRAM có các phiên bản token do bStocks, xStocks, Ondo phát hành. Chúng theo dõi cùng một cổ phiếu nhưng do các tổ chức khác nhau phát hành và lưu ký, không thể hoán đổi trực tiếp cho nhau, và khác nhau về giá, thanh khoản cũng như nơi giao dịch. Ký hiệu thường gặp: DRAMB, DRAMon, DRAMx, DRAMG. Hãy kiểm tra ký hiệu và tổ chức phát hành trước khi mua.
Người nắm giữ token cổ phiếu DRAM có nhận cổ tức không?
bStocks: xem điều khoản sản phẩm của Binance về cách xử lý cổ tức. xStocks: cổ tức được tái đầu tư sau thuế, làm tăng số cổ phiếu mà mỗi token đại diện. Ondo: cổ tức cũng được tái đầu tư vào giá trị của mỗi token. Hợp đồng vĩnh cửu chỉ theo dõi giá và không trả cổ tức; một số sàn điều chỉnh hợp đồng quanh ngày giao dịch không hưởng quyền theo quy định riêng.
Có thể mua token cổ phiếu hoặc hợp đồng vĩnh cửu DRAM tại Việt Nam không?
Theo điều khoản của từng sàn, người dùng tại Việt Nam có thể cân nhắc Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Hyperliquid, Aster; các sàn này giao dịch DRAM và không liệt kê Việt Nam là khu vực bị hạn chế. Không bị liệt kê không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương trước khi giao dịch.
Chưa quen với các thuật ngữ như phần bù giá hay funding rate? Xem bảng thuật ngữ →
Hướng dẫn liên quan
Cổ phiếu token hóa so với cổ phiếu và hợp đồng vĩnh cửu
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu là gì? Funding rate và cách tính
Vì sao token cổ phiếu có phần bù hoặc chiết khấu so với cổ phiếu
Token cổ phiếu có trả cổ tức không? xStocks và Ondo tái đầu tư
Token cổ phiếu cuối tuần: giờ giao dịch và chênh lệch giá
Token cổ phiếu có an toàn không? Rủi ro phát hành, lưu ký, sàn