Chi tiết tài sản
Advanced Micro Devices AMD token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu
Đang theo dõi 8 thị trường token giao ngay và 9 thị trường hợp đồng vĩnh cửu của AMD trên 12 sàn giao dịch.
Tổng quan thị trường AMD
- Trong các báo giá token giao ngay có thể so sánh, AMDx trên Kraken có giá quy đổi thấp nhất, ở mức -1.13% so với giá tham chiếu.
- Sôi động nhất là hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu AMDUSDT trên Binance, với khối lượng 24h $8.51M.
- Với giao dịch on-chain, bạn có thể hoán đổi trực tiếp lấy AMDx (Solana). Hãy kiểm tra địa chỉ hợp đồng chính thức bên dưới trước khi mua.
- Có 9 thị trường hợp đồng vĩnh cửu được theo dõi, đòn bẩy niêm yết cao nhất 200×, funding rate từ 0.0000% đến +0.0467%. Hãy kiểm tra chu kỳ thanh toán funding của từng hợp đồng.
- Lệnh tối thiểu bắt đầu từ khoảng $0.5.
- Dữ liệu tính đến (nguồn và phương pháp)
- Ký hiệu token: AMDB, AMDx, AMDon
Về Advanced Micro Devices (AMD)
Advanced Micro Devices (AMD) niêm yết tại Mỹ.
Số liệu chính của Advanced Micro Devices (AMD)
- Trong 17 thị trường Advanced Micro Devices (AMD) chúng tôi theo dõi, Binance sôi động nhất với 50% khối lượng 24h; tổng khối lượng token giao ngay là $1.16M và hợp đồng vĩnh cửu là $17.03M.
- Giá tham chiếu biến động -0.25% trong 7 ngày, -16.83% trong 30 ngày; mức thấp nhất 30 ngày là US$ 506.15 (22 thg 10) và cao nhất US$ 656.01 (6 thg 10).
- Trong 30 ngày qua, AMDBUSDT trên Binance dao động từ phần bù -0.49% (17 thg 10) đến +0.60% (18 thg 10) so với cổ phiếu.
- Funding cao nhất trên Bybit (+0.0467%) và thấp nhất trên Bitget (0.0000%); với mức funding cao nhất và thanh toán 8 giờ một lần, vị thế mua 10.000 USD trả khoảng $14 mỗi ngày.
- Ondo, xStocks đã công bố địa chỉ hợp đồng chính thức trên 11 blockchain; hãy kiểm tra bên dưới trước khi mua on-chain.
So sánh giá và khối lượng
Sàn
| Sàn | Loại | Giá | Phần bù | Khối lượng 24 giờ | Giao dịch |
|---|---|---|---|---|---|
| Binance |
Token cổ phiếu
AMDBUSDT · bStocks · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 520.77 | -0.09% | $567.8K | Giao dịch |
|
Kraken
Giá tốt nhất
|
Token cổ phiếu
AMDx/USD · xStocks · lệnh tối thiểu $0.5
Thêm chỉ số
|
US$ 515.37 | -1.13% | $207.8K | Giao dịch |
| MEXC |
Token cổ phiếu
AMDONUSDT · Ondo
Thêm chỉ số
|
US$ 521.64 | +0.07% | $190.5K | Giao dịch |
| OKX |
Token cổ phiếu
XAMD-USDT · xStocks · lệnh tối thiểu $0.52
Thêm chỉ số
|
US$ 521.72 | +0.09% | $157.6K | Giao dịch |
| OKX |
Token cổ phiếu
XAMD-USDC · xStocks · lệnh tối thiểu $0.52
Thêm chỉ số
|
US$ 520.47 | -0.15% | $17.9K | Giao dịch |
| Gate |
Token cổ phiếu
AMDON_USDT · Ondo · lệnh tối thiểu $3
Thêm chỉ số
|
US$ 521.82 | +0.11% | $10.5K | Giao dịch |
| Solana |
Token giao ngay on-chain
AMDx · xStocks
Thêm chỉ số
|
US$ 550.01 | — | $4.3K | Giao dịch |
| Pintu |
Token cổ phiếu
AMDONIDR · Ondo
Thêm chỉ số
|
US$ 521.59 | +0.06% | — | Giao dịch |
|
Binance
Sôi động nhất
|
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
AMDUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 521.13 | -0.08% | $8.51M | Giao dịch |
| Hyperliquid |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
xyz:AMD · lệnh tối thiểu $10
Thêm chỉ số
|
US$ 520.21 | -0.04% | $2.79M | Giao dịch |
| BingX |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
NCSKAMD2USD-USDT · lệnh tối thiểu $2
Thêm chỉ số
|
US$ 521.14 | 0.00% | $1.72M | Giao dịch |
| Bitget |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
AMDUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 521.16 | -0.09% | $1.19M | Giao dịch |
| OKX |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
AMD-USDT-SWAP · lệnh tối thiểu $5.21
Thêm chỉ số
|
US$ 521.10 | -0.03% | $1.02M | Giao dịch |
| MEXC |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
AMDSTOCK_USDT · lệnh tối thiểu $5.21
Thêm chỉ số
|
US$ 521.12 | +0.09% | $860.9K | Giao dịch |
| Gate |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
AMD_USDT · lệnh tối thiểu $5.21
Thêm chỉ số
|
US$ 521.21 | +0.02% | $823.0K | Giao dịch |
| Bybit |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
AMDSTOCKUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 521.08 | -0.04% | $109.5K | Giao dịch |
| Aster |
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu
AMDUSDT · lệnh tối thiểu $5
Thêm chỉ số
|
US$ 521.56 | 0.00% | $3.9K | Giao dịch |
Ngoài giờ giao dịch chính thức của thị trường Mỹ, giá cổ phiếu cơ sở và phần bù chỉ mang tính tham khảo.
Giao dịch AMD tại Việt Nam ở đâu
Tổng hợp theo điều khoản dịch vụ của từng sàn. "Không bị hạn chế theo điều khoản" không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương và điều khoản mới nhất của sàn trước khi mở tài khoản.
Không bị hạn chế theo điều khoản 7
- BybitHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- GateToken giao ngay · Hợp đồng vĩnh cửu · 2 thị trường
- BitgetHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- MEXCToken giao ngay · Hợp đồng vĩnh cửu · 2 thị trường
- BingXHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- HyperliquidHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
- AsterHợp đồng vĩnh cửu · 1 thị trường
Xu hướng lịch sử
Lịch sử phần bù và giá
Phần bù trong 30 ngày qua
Trong 30 ngày qua, chúng tôi ghi nhận giá token theo giờ cho AMD trên 4 sàn (721 giờ dữ liệu).
Tính trung bình, OKX XAMD-USDT bám sát cổ phiếu nhất (-0.02%), còn Kraken AMDx/USD lệch nhiều nhất (-0.18%).
Trong những giờ có nhiều sàn cùng báo giá, OKX XAMD-USDC là nơi rẻ nhất 37% thời gian.
Vào ngày thường, chênh lệch trung bình so với cổ phiếu là 0.11%; vào cuối tuần nới rộng lên 0.18%, vì khi thị trường chứng khoán đóng cửa chỉ người giao dịch token quyết định giá. Hãy chú ý phần bù khi mua vào cuối tuần.
| Sàn | Phần bù TB | TB cuối tuần | Tỷ lệ thời gian có giá rẻ nhất |
|---|---|---|---|
| Binance AMDBUSDT | -0.03% | -0.05% | 14% |
| Kraken AMDx/USD | -0.18% | -0.33% | 36% |
| OKX XAMD-USDT | -0.02% | -0.04% | 13% |
| OKX XAMD-USDC | -0.08% | -0.09% | 37% |
Phần bù của token cổ phiếu so với cổ phiếu cơ sở
- Binance · AMDBUSDT
- Kraken · AMDx/USD
- MEXC · AMDONUSDT
- OKX · XAMD-USDT
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Binance · AMDBUSDT | Kraken · AMDx/USD | MEXC · AMDONUSDT | OKX · XAMD-USDT |
|---|---|---|---|---|
| 2026-10-25 | -0.09% | -1.13% | +0.07% | +0.09% |
| 2026-10-24 | -0.01% | -1.05% | +0.21% | -0.03% |
| 2026-10-23 | +0.02% | -0.33% | +0.06% | -0.01% |
| 2026-10-22 | +0.04% | -0.32% | -0.07% | +0.05% |
| 2026-10-21 | -0.07% | -0.04% | +0.23% | -0.04% |
| 2026-10-20 | -0.12% | -0.40% | -0.13% | -0.01% |
| 2026-10-19 | -0.10% | +0.09% | -0.21% | -0.05% |
| 2026-10-18 | +0.12% | -0.51% | +0.49% | +0.24% |
| 2026-10-17 | +0.32% | +0.12% | +0.94% | +0.46% |
| 2026-10-16 | -0.02% | -0.11% | +0.01% | -0.04% |
| 2026-10-15 | -0.02% | +0.27% | +0.06% | +0.02% |
| 2026-10-14 | -0.03% | -0.10% | +0.17% | +0.01% |
| 2026-10-13 | -0.01% | -0.02% | +0.05% | +0.02% |
| 2026-10-12 | -0.02% | -0.06% | +0.17% | -0.03% |
| 2026-10-11 | -0.05% | -1.08% | -0.11% | -0.14% |
| 2026-10-10 | -0.06% | -0.40% | +0.13% | -0.05% |
| 2026-10-09 | -0.01% | -0.20% | +0.06% | -0.12% |
| 2026-10-08 | -0.01% | +0.11% | +0.08% | -0.01% |
| 2026-10-07 | 0.00% | -0.05% | 0.00% | +0.03% |
| 2026-10-06 | -0.04% | -0.10% | -0.01% | -0.08% |
| 2026-10-05 | -0.02% | -0.12% | -0.10% | -0.05% |
| 2026-10-04 | -0.06% | -0.56% | -0.42% | -0.05% |
| 2026-10-03 | -0.07% | — | +0.29% | +0.05% |
| 2026-10-02 | -0.01% | — | -0.05% | -0.01% |
| 2026-10-01 | -0.01% | — | -0.22% | -0.06% |
| 2026-09-30 | -0.04% | — | +0.01% | -0.01% |
| 2026-09-29 | 0.00% | — | +0.11% | +0.03% |
| 2026-09-28 | -0.02% | — | -0.05% | 0.00% |
| 2026-09-27 | +0.01% | — | +0.23% | +0.06% |
| 2026-09-26 | -0.11% | — | -0.04% | -0.10% |
| 2026-09-25 | -0.01% | — | +0.05% | -0.01% |
Giá cổ phiếu cơ sở
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Giá cổ phiếu cơ sở |
|---|---|
| 2026-10-25 | 521.26 |
| 2026-10-24 | 520.82 |
| 2026-10-23 | 517.07 |
| 2026-10-22 | 506.15 |
| 2026-10-21 | 540.91 |
| 2026-10-20 | 549.68 |
| 2026-10-19 | 539.65 |
| 2026-10-18 | 529.99 |
| 2026-10-17 | 526.63 |
| 2026-10-16 | 527.84 |
| 2026-10-15 | 554.92 |
| 2026-10-14 | 555.76 |
| 2026-10-13 | 608.89 |
| 2026-10-12 | 589.71 |
| 2026-10-11 | 614.11 |
| 2026-10-10 | 609.94 |
| 2026-10-09 | 608.68 |
| 2026-10-08 | 619.28 |
| 2026-10-07 | 646.98 |
| 2026-10-06 | 652.13 |
| 2026-10-05 | 632.69 |
| 2026-10-04 | 636.62 |
| 2026-10-03 | 633.99 |
| 2026-10-02 | 633.46 |
| 2026-10-01 | 617.38 |
| 2026-09-30 | 614.04 |
| 2026-09-29 | 609.28 |
| 2026-09-28 | 611.18 |
| 2026-09-27 | 631.27 |
| 2026-09-26 | 627.40 |
| 2026-09-25 | 631.19 |
Lịch sử funding rate hợp đồng vĩnh cửu (mỗi 8 giờ)
- Binance · AMDUSDT
- Hyperliquid · xyz:AMD
- BingX · NCSKAMD2USD-USDT
- Bitget · AMDUSDT
Xem dữ liệu theo ngày
| Ngày | Binance · AMDUSDT | Hyperliquid · xyz:AMD | BingX · NCSKAMD2USD-USDT | Bitget · AMDUSDT |
|---|---|---|---|---|
| 2026-10-25 | +0.0074% | +0.0050% | +0.0453% | 0.0000% |
| 2026-10-24 | 0.0000% | +0.0184% | +0.0134% | 0.0000% |
| 2026-10-23 | +0.0041% | +0.0050% | +0.0183% | +0.0185% |
| 2026-10-22 | +0.0271% | +0.0115% | +0.0465% | +0.0388% |
| 2026-10-21 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-20 | +0.0201% | +0.0069% | +0.0277% | +0.0296% |
| 2026-10-19 | +0.0333% | +0.0050% | +0.0334% | +0.0218% |
| 2026-10-18 | +0.1379% | +0.0745% | +0.1452% | +0.0909% |
| 2026-10-17 | 0.0000% | +0.1540% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-16 | +0.0467% | +0.0200% | +0.0519% | +0.0538% |
| 2026-10-15 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0188% | 0.0000% |
| 2026-10-14 | +0.0031% | +0.0050% | +0.0128% | +0.0095% |
| 2026-10-13 | +0.0288% | +0.0050% | +0.0332% | +0.0342% |
| 2026-10-12 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0151% | +0.0152% |
| 2026-10-11 | 0.0000% | +0.0470% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-10 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-09 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-08 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-07 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-06 | 0.0000% | +0.0050% | -0.0124% | 0.0000% |
| 2026-10-05 | 0.0000% | +0.0050% | +0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-04 | +0.0007% | +0.0193% | +0.0028% | 0.0000% |
| 2026-10-03 | 0.0000% | +0.0019% | -0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-02 | 0.0000% | +0.0050% | -0.0050% | 0.0000% |
| 2026-10-01 | +0.0175% | +0.0105% | +0.0198% | +0.0194% |
| 2026-09-30 | 0.0000% | +0.0050% | -0.0050% | 0.0000% |
| 2026-09-29 | +0.0265% | +0.0050% | -0.0050% | +0.0340% |
| 2026-09-28 | +0.0299% | +0.0084% | -0.0050% | +0.0269% |
| 2026-09-27 | 0.0000% | -0.0180% | -0.0653% | 0.0000% |
| 2026-09-26 | 0.0000% | +0.0050% | -0.0306% | 0.0000% |
| 2026-09-25 | +0.0210% | +0.0050% | -0.0050% | +0.0179% |
Funding rate trung bình
| Sàn | Trung bình 7 ngày | Trung bình 30 ngày | Quy đổi theo năm |
|---|---|---|---|
| Binance AMDUSDT | +0.0122% | +0.0059% | +6.44% |
| Hyperliquid xyz:AMD | +0.0090% | +0.0058% | +6.36% |
| BingX NCSKAMD2USD-USDT | +0.0269% | +0.0078% | +8.53% |
| Bitget AMDUSDT | +0.0135% | +0.0062% | +6.79% |
| OKX AMD-USDT-SWAP | +0.0074% | +0.0027% | +2.93% |
| MEXC AMDSTOCK_USDT | +0.0122% | +0.0059% | +6.41% |
| Gate AMD_USDT | +0.0026% | +0.0013% | +1.40% |
| Bybit AMDSTOCKUSDT | +0.0180% | +0.0011% | +1.25% |
Funding được hiển thị theo mỗi 8 giờ (các sàn thanh toán hàng giờ như Hyperliquid đã được quy đổi); khi dương, bên mua trả bên bán. Số liệu theo năm dùng trung bình 30 ngày, hoặc trung bình 7 ngày khi có ít hơn 14 ngày dữ liệu, và chi phí thực tế thay đổi theo thị trường. Ước tính chi phí nắm giữ
Chênh lệch funding giữa các sàn: long trên Gate (trung bình 7 ngày +0.0026%) và short trên BingX (+0.0273%) chênh trung bình +0.0247% mỗi 8 giờ, tương đương +27.00% mỗi năm (chưa tính phí và chênh lệch giá). Arbitrage funding và chênh lệch giá →
Dải tô màu đánh dấu giờ giao dịch chính thức của Mỹ; số liệu chỉ gồm token có tỷ lệ cổ phiếu xác định và đủ thanh khoản. Cách chúng tôi tính toán
Đăng ký qua liên kết của chúng tôi để được hoàn phí giao dịch
Trước khi đăng ký: Hướng dẫn mở tài khoản Binance · Hướng dẫn mở tài khoản OKX · Hướng dẫn mở tài khoản Bybit · Hướng dẫn mở tài khoản Gate
Xác minh tài sản
Địa chỉ hợp đồng chính thức (tránh token giả)
Nhiều token nhái dùng cùng tên on-chain. Chỉ tin các địa chỉ do tổ chức phát hành công bố bên dưới và kiểm tra lại địa chỉ trong ví hoặc trang hoán đổi trước khi mua.
| Tổ chức phát hành | Blockchain | Địa chỉ hợp đồng | Sao chép |
|---|---|---|---|
| Ondo AMDon | Solana | 14diAn…Z6ondo |
|
| Ondo AMDon | Ethereum | 0x0C1f…7B3938 |
|
| Ondo AMDon | BNB Chain | 0x9f16…18F639 |
|
| xStocks AMDx | Solana | XsXcJ6…efZ1rF |
|
| xStocks AMDx | Ethereum, BNB Chain, Arbitrum, Optimism, Mantle, HyperEVM, Ink, X Layer | 0x3522…485e19 |
|
| xStocks AMDx | TON | EQC0gy…GzarL9 |
|
| xStocks AMDx | Tron | TSrLhu…UAjzkN |
Cần biết trước khi giao dịch
Trước khi giao dịch / Câu hỏi thường gặp
Những sàn nào niêm yết token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu AMD?
Các sàn được theo dõi gồm Binance, OKX, Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Kraken, Pintu, Hyperliquid, Aster, Solana. Hãy kiểm tra loại sản phẩm của từng niêm yết token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu, cùng vị trí của sàn và các hạn chế tài khoản.
Có thể giao dịch token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu AMD vào cuối tuần không?
Hầu hết sàn giao dịch vào cuối tuần, nhưng khi thị trường chứng khoán đóng cửa, giá chỉ do người giao dịch quyết định và có thể lệch xa hơn: trong 30 ngày qua, mức chênh lệch trung bình là 0.18% vào cuối tuần so với 0.11% vào ngày thường.
Lệnh tối thiểu cho token cổ phiếu & hợp đồng vĩnh cửu AMD là bao nhiêu?
Lệnh tối thiểu thấp nhất giữa các sàn hiện khoảng $0.5 (Kraken). Với giao dịch hoán đổi on-chain, hãy kiểm tra thêm giới hạn tuyến, thanh khoản và phí mạng.
Các phiên bản token AMD khác nhau thế nào?
AMD có các phiên bản token do bStocks, xStocks, Ondo phát hành. Chúng theo dõi cùng một cổ phiếu nhưng do các tổ chức khác nhau phát hành và lưu ký, không thể hoán đổi trực tiếp cho nhau, và khác nhau về giá, thanh khoản cũng như nơi giao dịch. Ký hiệu thường gặp: AMDB, AMDx, AMDon. Hãy kiểm tra ký hiệu và tổ chức phát hành trước khi mua.
Người nắm giữ token cổ phiếu AMD có nhận cổ tức không?
bStocks: xem điều khoản sản phẩm của Binance về cách xử lý cổ tức. xStocks: cổ tức được tái đầu tư sau thuế, làm tăng số cổ phiếu mà mỗi token đại diện. Ondo: cổ tức cũng được tái đầu tư vào giá trị của mỗi token. Hợp đồng vĩnh cửu chỉ theo dõi giá và không trả cổ tức; một số sàn điều chỉnh hợp đồng quanh ngày giao dịch không hưởng quyền theo quy định riêng.
Có thể mua token cổ phiếu hoặc hợp đồng vĩnh cửu AMD tại Việt Nam không?
Theo điều khoản của từng sàn, người dùng tại Việt Nam có thể cân nhắc Bybit, Gate, Bitget, MEXC, BingX, Hyperliquid, Aster; các sàn này giao dịch AMD và không liệt kê Việt Nam là khu vực bị hạn chế. Không bị liệt kê không có nghĩa là pháp luật địa phương cho phép; hãy kiểm tra quy định địa phương trước khi giao dịch.
Chưa quen với các thuật ngữ như phần bù giá hay funding rate? Xem bảng thuật ngữ →
Hướng dẫn liên quan
Cổ phiếu token hóa so với cổ phiếu và hợp đồng vĩnh cửu
Mua token cổ phiếu trên Solana: ví, hoán đổi và tránh token giả
Hợp đồng vĩnh cửu cổ phiếu là gì? Funding rate và cách tính
Vì sao token cổ phiếu có phần bù hoặc chiết khấu so với cổ phiếu
Token cổ phiếu có trả cổ tức không? xStocks và Ondo tái đầu tư
Token cổ phiếu cuối tuần: giờ giao dịch và chênh lệch giá
Token cổ phiếu có an toàn không? Rủi ro phát hành, lưu ký, sàn